
Emmanuel Hackman
Trung vệ ·
Turan Tovuz
Emmanuel Hackman: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài Turan Tovuz, CLB hiện tại, hồ sơ của Emmanuel Hackman còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2015, khi anh chuyển từ SC Vila Real sang Boavista dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 20 tuổi. Ở Boavista, dữ liệu ghi cho anh 23 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 15/16. Portimonense SAD đón anh ngày 01/07/2017 từ Boavista. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn cùng 4 kiến tạo qua 93 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 7 trận cho Togo. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo Portimonense SAD, khi anh có 1 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 24. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 4 bàn và 5 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 187 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ngày 14/09/2023, anh từ FK Mladost GAT Novi Sad chuyển tới Turan Tovuz dưới dạng chuyển nhượng tự do — chặng gần nhất trong hồ sơ. Hồ sơ hiện tại ở Turan Tovuz ghi anh mang áo số 15 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2026.
Emmanuel Hackman đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Emmanuel Hackman ghi 4 bàn qua 187 lần có tên trong danh sách thi đấu. 50% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Portimonense SAD. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Boavista | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 595 | 0 | 0 | 6,73 |
| Portimonense SAD | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2289 | 0 | 2 | 6,68 |
| Gil Vicente | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 9 | 135 | 0 | 0 | 6,20 |
| Gil Vicente | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 693 | 0 | 1 | 6,62 |
| Portimonense SAD | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 1606 | 1 | 2 | 6,78 |
| Portimonense SAD | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 915 | 0 | 0 | 6,55 |
| Portimonense SAD | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portimonense SAD | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Gil Vicente | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gil Vicente | — | Taça da Liga | 1 | 15 | 0 | 0 | 6,30 |
| Portimonense SAD | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gil Vicente | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Aves | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 26 | 0 | 2 | 0 | — |
| Gil Vicente | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 11 | 0 | 0 | 6,70 |
| Togo | 2025 | World Cup Qualification CAF | 4 | 127 | 0 | 0 | — |
| Togo | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Emmanuel Hackman: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 187 cm, Emmanuel Hackman là hậu vệ người Togo của Turan Tovuz. Dữ liệu xếp anh vào nhóm trung vệ. Emmanuel Hackman chào đời 14/05/1995 và nay 31 tuổi.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 14/5/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Togo
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- Turan Tovuz
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Emmanuel Hackman thuộc biên chế CLB nào?
Tại Turan Tovuz, Emmanuel Hackman mang áo số 15, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 665 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Club Friendlies.
- Câu lạc bộ
- Turan Tovuz
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 14/09/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Chuyển nhượng và giá trị của Emmanuel Hackman
Giá trị chuyển nhượng của Emmanuel Hackman được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 665 nghìn EUR khi đang ở Turan Tovuz (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Boavista sang CD Aves theo dạng cho mượn ngày 01/08/2016.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | SC Vila Real | Boavista | Tự do |
| 1/8/2016 | Boavista | CD Aves | Cho mượn |
| 30/6/2017 | CD Aves | Boavista | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Boavista | Portimonense SAD | Không công bố |
| 1/7/2021 | Portimonense SAD | Gil Vicente | Tự do |
| 2/2/2023 | Gil Vicente | FK Mladost GAT Novi Sad | Tự do |
| 14/9/2023 | FK Mladost GAT Novi Sad | Turan Tovuz | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 30/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Emmanuel Hackman và đội tuyển quốc gia
Dữ liệu đội tuyển của Emmanuel Hackman, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 7 trận cho Togo.
Togo 7 trận 0 bàn Lần gần nhất: 13/10/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Emmanuel Hackman mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Emmanuel Hackman
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 03-10 | Fenerbahçe | 0–2 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Emmanuel Hackman
- Emmanuel Hackman mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Emmanuel Hackman là Togo và anh từng khoác áo Togo.
- Emmanuel Hackman đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Emmanuel Hackman đang thuộc biên chế Turan Tovuz, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Emmanuel Hackman bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Emmanuel Hackman 31 tuổi (sinh ngày 14/05/1995), cao 187 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:34 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.