
Dieguinho
Dieguinho từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 11 lần chuyển nhượng của Dieguinho, gần nhất là từ Ceara sang Shimizu S-pulse ngày 30/06/2026, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 11 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Ceara | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 29/6/2026 | Ceara | Shimizu S-pulse | Không công bố |
| 3/1/2025 | Goias | Ceara | Không công bố |
| 3/5/2021 | BOA | Goias | Tự do |
| 20/7/2020 | Resende | BOA | Tự do |
| 31/10/2019 | Portuguesa RJ | Resende | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Resende | Friburguense | Trở lại sau cho mượn |
| 9/4/2019 | Resende | Portuguesa RJ | Cho mượn |
| 6/10/2018 | Friburguense | Resende | Trở lại sau cho mượn |
| 10/4/2018 | Resende | Friburguense | Cho mượn |
| 1/11/2017 | Barcelona RJ | Resende | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Dieguinho đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 30, Dieguinho là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Shimizu S-pulse. Ngày chuyển đến Shimizu S-pulse trong hồ sơ là 30/06/2026.
- Câu lạc bộ
- Shimizu S-pulse
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 30/06/2026
Hồ sơ cầu thủ Dieguinho
Dieguinho là người Brazil 30 tuổi, hiện khoác áo Shimizu S-pulse. Anh mang áo số 2 tại Shimizu S-pulse.
- Ngày sinh
- 31/10/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- Shimizu S-pulse
Thống kê Dieguinho
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Serie B | Ceara | 8 | 514 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,03 |
| 2026Copa Do Brasil | Ceara | 2 | 155 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,05 |
| 2025Serie A | Ceara | 32 | 2.690 | 0 | 2 | Thẻ vàng: 5 | 7,00 |
| 2025Cearense - 1 | Ceara | 8 | 472 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Copa do Nordeste | Ceara | 4 | 236 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Copa Do Brasil | Ceara | 4 | 175 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,65 |
| 2024Serie B | Goias | 32 | 2.584 | 1 | 3 | Thẻ vàng: 5 | 7,10 |
| 2024Serie B | Ceara | 27 | 2.132 | 1 | 3 | Thẻ vàng: 5 | 7,10 |
| 2024Goiano - 1 | Goias | 13 | 702 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Copa Do Brasil | Goias | 3 | 270 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,20 |
| 2024Copa Verde | Goias | 3 | 234 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Dieguinho
- Dieguinho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Dieguinho 30 tuổi (sinh ngày 31/10/1995), cao 175 cm.
- Dieguinho là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Dieguinho là Brazil.
- Dieguinho đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Shimizu S-pulse là CLB hiện tại của Dieguinho, mang áo số 2.
Cập nhật lần cuối: 00:34 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.