
B. Ramadani
B. Ramadani đang khoác áo đội nào?
Lịch sử chuyển nhượng B. Ramadani
B. Ramadani gia nhập Luftëtari theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 27/08/2024. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Drenica Skënderaj sang Flamurtari ngày 22/09/2021, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 27/8/2024 | Flamurtari | Luftëtari | Tự do |
| 22/9/2021 | Drenica Skënderaj | Flamurtari | Tự do |
| 6/1/2021 | Vllaznia Shkodër | Drenica Skënderaj | Tự do |
| 1/8/2019 | Luftetari Gjirokaster | Vllaznia Shkodër | Tự do |
| 31/1/2014 | Vllaznia Shkodër | Tërbuni Pukë | Tự do |
| 30/8/2013 | Luftetari Gjirokaster | Vllaznia Shkodër | Tự do |
| 9/9/2011 | Burreli | Luftetari Gjirokaster | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử B. Ramadani
- CLB hiện tại
- Luftëtari
Thống kê B. Ramadani
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20231st Division | Flamurtari | 26 | 1.984 | 1 | Thẻ vàng: 9 |
| 2023Cup | Flamurtari | 2 | 134 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp B. Ramadani theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Flamurtari | 2023 | 28 | 2.118 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 15:14 · 13/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.