
Aniket Jadhav
Aniket Jadhav chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Aniket Jadhav, gần nhất là từ Jamshedpur sang Calicut ngày 18/09/2025, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 6 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/9/2025 | Jamshedpur | Calicut | Không công bố |
| 26/7/2024 | Odisha | Jamshedpur | Không công bố |
| 18/1/2023 | East Bengal | Odisha | Không công bố |
| 3/8/2022 | Hyderabad | East Bengal | Không công bố |
| 21/7/2021 | Jamshedpur | Hyderabad | Tự do |
| 1/7/2019 | Indian Arrows | Jamshedpur | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Aniket Jadhav
Sinh ngày 13/07/2000, Aniket Jadhav là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Ấn Độ.
- Ngày sinh
- 13/7/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Ấn Độ
- Số áo
- 99
Thống kê Aniket Jadhav
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Indian Super League | Jamshedpur | 7 | 212 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,58 |
| 2023Indian Super League | Odisha | 17 | 494 | 0 | — | Thẻ vàng: 2 | 6,36 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Aniket Jadhav theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Jamshedpur | 2024 | 7 | 212 | 0 | 0 |
| Odisha | 2023 | 17 | 494 | 0 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Aniket Jadhav
- Aniket Jadhav bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Aniket Jadhav 26 tuổi (sinh ngày 13/07/2000).
- Aniket Jadhav là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Aniket Jadhav là Ấn Độ.
Cập nhật lần cuối: 00:08 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.