
Andrew Russell
Andrew Russell chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Andrew Russell là từ Hong Kong FC sang Hoi King ngày 27/08/2025, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Kitchee sang Hong Kong FC ngày 31/07/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 27/8/2025 | Hong Kong FC | Hoi King | Không công bố |
| 31/7/2024 | Kitchee | Hong Kong FC | Tự do |
| 8/2/2023 | Sichuan Jiuniu | Kitchee | Tự do |
| 29/4/2022 | Jiangxi Liansheng | Sichuan Jiuniu | Tự do |
| 16/7/2020 | Hebei Zhongji | Jiangxi Liansheng | Không công bố |
| 27/2/2018 | Wofoo Tai Po | liaoning hongyun FC | Không công bố |
| 4/7/2017 | Penang | Wofoo Tai Po | Không công bố |
| 1/1/2017 | South China | Penang | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Andrew Russell
Sinh ngày 21/11/1987, Andrew Russell là cầu thủ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 188 cm, nặng 80 kg.
- Ngày sinh
- 21/11/1987 (38 tuổi)
- Chiều cao
- 188 cm
- Cân nặng
- 80 kg
- Số áo
- 23
Thống kê Andrew Russell
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Hồng Kông | 1 | 7 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Andrew Russell theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Hồng Kông | 2026 | 1 | 7 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 00:06 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.