
Álex Alegría
Tiền đạo cắm ·
CD Badajoz
Câu chuyện sự nghiệp Álex Alegría qua từng mùa
Álex Alegría sinh ngày 14/10/1992, mang quốc tịch Tây Ban Nha; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 10 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh gia nhập CP Cacereño, năm anh bước sang tuổi 18. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Real Betis tại Hạng Hai Tây Ban Nha ở mùa 14/15, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Ngày 08/07/2015, anh được Betis Deportivo cho Numancia mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 41 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn trong màu áo Numancia.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 15/16 tại Hạng Hai Tây Ban Nha trong màu áo Numancia, khi anh có 12 bàn. Mùa ấy là năm anh tròn 23 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 26 bàn cùng 5 kiến tạo qua 10 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 227 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng gần nhất trong hồ sơ của anh là CD Badajoz. Trong đội hình CD Badajoz, anh có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Álex Alegría qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Álex Alegría là 14/15 tại Real Betis. Dữ liệu bao gồm 10 đội bóng khác nhau. Số liệu từng mùa cộng dồn: 26 bàn, 227 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mallorca | 19/20 | La Liga | 7 | 112 | 0 | 0 | 6,50 |
| Rayo Vallecano | 18/19 | La Liga | 13 | 132 | 0 | 0 | 6,62 |
| Levante UD | 17/18 | La Liga | 10 | 632 | 0 | 0 | 6,57 |
| Real Betis | 16/17 | La Liga | 32 | 1433 | 3 | 2 | 6,79 |
| Real Betis | 14/15 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Numancia | 15/16 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 41 | 2854 | 12 | 0 | 6,84 |
| Sporting Gijón | 2018 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 17 | 1172 | 3 | 2 | 7,15 |
| Extremadura UD | 2019 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 17 | 1350 | 6 | 1 | 6,96 |
| Mallorca | 2020 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 20 | 333 | 0 | 0 | 6,68 |
| Real Zaragoza | 2020 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 17 | 947 | 1 | 0 | 6,77 |
| Burgos Club de Fútbol | 2021 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 39 | 999 | 0 | 0 | 6,62 |
| Real Betis | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,40 |
| Levante UD | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rayo Vallecano | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,00 |
| Mallorca | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 54 | 0 | 0 | 6,60 |
| Mallorca | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 72 | 0 | 0 | 6,70 |
| Burgos Club de Fútbol | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 58 | 0 | 0 | 6,50 |
| CF Fuenlabrada | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Álex Alegría
Sinh ngày 14/10/1992, Álex Alegría là tiền đạo và hiện thuộc CD Badajoz. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Tây Ban Nha. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 189 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 14/10/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- CLB hiện tại
- CD Badajoz
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Álex Alegría đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hợp đồng của Álex Alegría với CD Badajoz được ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu định giá anh khoảng 23 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- CD Badajoz
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Álex Alegría
Giá trị chuyển nhượng của Álex Alegría được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 23 nghìn EUR khi đang ở CD Badajoz (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: CP Cacereño sang Betis Deportivo ngày 01/07/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | CP Cacereño | Không công bố |
| 1/7/2012 | CP Cacereño | Betis Deportivo | Không công bố |
| 8/7/2015 | Betis Deportivo | Numancia | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Numancia | Betis Deportivo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Betis Deportivo | Real Betis | Không công bố |
| 1/7/2017 | Real Betis | Levante UD | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Levante UD | Real Betis | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2018 | Real Betis | Rayo Vallecano | Cho mượn |
| 30/1/2019 | Rayo Vallecano | Real Betis | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2019 | Real Betis | Sporting Gijón | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Sporting Gijón | Real Betis | Trở lại sau cho mượn |
| 2/7/2019 | Real Betis | Mallorca | Tự do |
| 24/1/2020 | Mallorca | Extremadura UD | Cho mượn |
| 21/7/2020 | Extremadura UD | Mallorca | Trở lại sau cho mượn |
| 19/1/2021 | Mallorca | Real Zaragoza | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Real Zaragoza | Mallorca | Trở lại sau cho mượn |
| 18/8/2021 | Mallorca | Burgos Club de Fútbol | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Burgos Club de Fútbol | Mallorca | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2022 | Mallorca | CF Fuenlabrada | Cho mượn |
| 30/1/2023 | CF Fuenlabrada | Mallorca | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 22/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Álex Alegría
- Álex Alegría mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Álex Alegría mang quốc tịch Tây Ban Nha.
- Álex Alegría đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- CD Badajoz là CLB hiện tại của Álex Alegría, chơi ở vị trí tiền đạo.
- Álex Alegría bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Álex Alegría 34 tuổi (sinh ngày 14/10/1992), cao 189 cm.
Cập nhật lần cuối: 11:59 · 22/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.