
A. Voronina
A. Voronina chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 4 lần chuyển nhượng của A. Voronina, gần nhất là từ Kolos Kovalivka W sang Vorskla Poltava W ngày 31/07/2025, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/7/2025 | Kolos Kovalivka W | Vorskla Poltava W | Không công bố |
| 30/7/2025 | Kolos Kovalivka W | Vorskla Poltava W | Không công bố |
| 30/9/2022 | Hayasa W | Kolos Kovalivka W | Không công bố |
| 29/6/2022 | Metalist 1925 W | Hayasa W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử A. Voronina
- Số áo
- 6
Thống kê A. Voronina
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26World Cup - Women - Qualification Europe | Ukraine (nữ) | 1 | 45 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 5,90 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp A. Voronina theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Ukraine (nữ) | 2025/26 | 1 | 45 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 01:48 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.