
A. Exarchos
A. Exarchos từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của A. Exarchos gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Olympiakos Piraeus sang Marko ngày 26/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 27/7/2026 | Olympiakos Piraeus | Marko | Không công bố |
| 26/7/2026 | Olympiakos Piraeus | Marko | Không công bố |
| 17/9/2025 | Olympiakos Piraeus | Exarchos Alexandros | Không công bố |
| 15/9/2025 | Olympiakos Piraeus | Olympiakos Piraeus | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
A. Exarchos đang khoác áo đội nào?
Tiểu sử và thông tin cá nhân A. Exarchos
A. Exarchos mang áo số 74 của Marko và chơi ở vị trí cầu thủ.
- Số áo
- 74
- CLB hiện tại
- Marko
Thống kê A. Exarchos
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Champions League | Olympiakos Piraeus | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp A. Exarchos theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| Olympiakos Piraeus | 2025 | 0 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 09:16 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.