Nashville SC hòa Inter Miami 0-0 ở CONCACAF Champions League (Vòng 1/8), đá lúc 06:30 ngày 12/03/2026 (giờ Việt Nam).
Thống kê nổi bật
41% Kiểm soát bóng 59%
15 Dứt điểm 8
7 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 1
Chơi hay nhất
- 8,2 Dayne St. Clair Inter Miami
- 7,7 Rodrigo De Paul Inter Miami
- 7,6 Micael Inter Miami
Thống kê trận đấu
41% 59% Kiểm soát bóng
15 8 Dứt điểm
4 1 Sút trúng đích
7 0 Phạt góc
8 9 Phạm lỗi
1 0 Việt vị
0 1 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
13 L. Barraza -
34 R. Rios -
9 L. Suarez -
3 S. Reguilon -
22 D. Ayala -
17 I. Fray -
56 D. Pinter -
2 G. Lujan -
41 D. Ruiz -
24 M. Silvetti -
20 S. Morales -
88 A. Shaw
Chơi hay nhất
8,2 Dayne St. Clair Inter Miami
4 lần cứu thua
7,7 Rodrigo De Paul Inter Miami
2 đường chuyền tạo cơ hội · 2 lần tắc bóng
7,6 Micael Inter Miami
1 lần tắc bóng
Nashville SC
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 99 Brian Schwake TM | 90' | 6,6 | – | 0 | – | 26/37 | – | – | 1 |
| 3 Maxwell Woledzi HV | 90' | 7,0 | – | 0 | – | 35/37 | 1 | 2 | – |
| 4 Jeisson Palacios HV | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 44/48 | 1 | 2 | – |
| 27 Reed Baker-Whiting HV | 90' | 6,5 | – | 0 | 1/1 | 15/19 | – | – | – |
| 31 Andy Najar HV | 83' | 7,3 | – | 0 | 0/1 | 27/28 | 1 | 1 | – |
| 22 Joshua Bauer HV DB | 11' | 6,9 | – | 0 | – | 3/4 | – | 2 | – |
| 8 Patrick Yazbek TV | 90' | 7,3 | – | 0 | – | 35/39 | 3 | 2 | – |
| 7 Cristian Espinoza TV | 90' | 7,2 | – | 0 | – | 21/30 | 4 | 1 | – |
| 10 Hany Mukhtar TV | 90' | 6,3 | – | 0 | 1/2 | 21/25 | 1 | – | – |
| 16 Matthew Corcoran TV | 68' | 7,2 | – | 0 | – | 46/50 | – | 2 | – |
| 41 Warren Madrigal TV | 68' | 6,7 | – | 0 | 1/3 | 4/10 | 1 | – | – |
| 19 Alexandre Muyl TV DB | 22' | 6,7 | – | 0 | – | 7/8 | – | – | – |
| 20 Edvard Tagseth TV DB | 22' | 6,5 | – | 0 | – | 22/26 | – | – | – |
| 9 Samuel Surridge TĐ | 89' | 6,9 | – | 0 | 1/4 | 11/15 | 1 | 1 | – |
| 17 Woobens Pacius TĐ DB | 1' | – | – | 0 | – | – | – | – | – |
Inter Miami
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 97 Dayne St. Clair TM | 90' | 8,2 | – | 0 | – | 22/24 | – | – | 4 |
| 16 Micael HV | 90' | 7,6 | – | 0 | – | 81/84 | – | 1 | – |
| 32 Noah Allen HV | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 35/46 | – | – | – |
| 2 Gonzalo Luján HV DB | 83' | 7,2 | – | 0 | – | 76/78 | – | – | – |
| 4 Facundo Mura HV | 72' | 7,2 | – | 0 | 0/1 | 44/48 | – | 1 | – |
| 17 Ian Fray HV DB | 18' | 7,0 | – | 0 | – | 13/13 | – | 1 | – |
| 37 Maximiliano Falcón HV | 7' | – | – | 0 | – | 3/3 | – | – | – |
| 7 Rodrigo De Paul TV | 90' | 7,7 | – | 0 | 0/1 | 83/95 | 2 | 2 | – |
| 42 Yannick Bright TV | 90' | 7,5 | – | 0 | – | 45/55 | – | 6 | – |
| 10 Lionel Messi TV | 90' | 6,7 | – | 0 | 1/1 | 33/42 | 1 | 1 | – |
| 21 Tadeo Allende TV | 90' | 6,7 | – | 0 | – | 14/20 | – | 1 | – |
| 8 Telasco Segovia TV | 72' | 6,9 | – | 0 | – | 33/37 | 2 | 1 | – |
| 19 Germán Berterame TĐ | 90' | 6,3 | – | 0 | 0/1 | 15/17 | – | 1 | – |
| 24 Mateo Silvetti TĐ DB | 18' | 6,5 | – | 0 | 0/1 | 6/7 | – | – | – |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
51'
Germán Berterame
vào: A. Muyl, ra: W. Madrigal
68'
vào: E. Tagseth, ra: M. Corcoran
68'
72'
vào: M. Silvetti, ra: T. Segovia
vào: W. Pacius, ra: S. Surridge
90'
Các trận vòng 1/8 CONCACAF Champions League
- 11/03 Philadelphia Union 0-1 Club America
- 11/03 Monterrey 2-3 Cruz Azul
- 11/03 Los Angeles FC 1-1 LD Alajuelense
- 12/03 Los Angeles Galaxy 3-0 Mount Pleasant Academy
- 12/03 San Diego 3-2 Toluca
- 13/03 FC Cincinnati 3-0 Tigres UANL
- 13/03 Vancouver Whitecaps 0-3 Seattle Sounders
- 18/03 LD Alajuelense 1-2 Los Angeles FC
- 18/03 Cruz Azul 1-1 Monterrey
- 19/03 Inter Miami 1-1 Nashville SC
- 19/03 Club America 1-1 Philadelphia Union
- 19/03 Toluca 4-0 San Diego