Yalova Yeşilovaspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Yalova Yeşilovaspor đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Yalova Yeşilovaspor mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Yalova Yeşilovaspor, đội đứng thứ 16. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Yalova Yeşilovaspor
Yalova Yeşilovaspor bằng điểm Zonguldak Kömürspor và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Fatsa Belediyespor là 9 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Silivrispor.
Yalova Yeşilovaspor qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Yalova Yeşilovaspor tới kết quả hoà Karadeniz Ereğli BSK 0-0. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Yalova Yeşilovaspor trên sân nhà so với sân khách
Yalova Yeşilovaspor nhận 10 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Yalova Yeşilovaspor
Sân nhà của Yalova Yeşilovaspor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Yalova Atatürk Stadyumu. Khán đài Yalova Atatürk Stadyumu có 8.980 chỗ ngồi.
Yalova Yeşilovaspor ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Yalova Yeşilovaspor ghi 1,2 bàn và nhận 2,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Yalova Yeşilovaspor đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Yalova Yeşilovaspor tiếp Amasyaspor 1968 lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Amasyaspor 1968 bước vào trận khi đứng thứ 4 với 11 điểm. Amasyaspor 1968 có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Gultekin | Tiền đạo | |
| 5 | Nizamettin Caliskan | Tiền vệ | |
| 8 | M. E. Danis | Tiền vệ | |
| 13 | Doğukan Özkan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | E. Arigun | Tiền vệ | |
| 18 | Muhammet Fatih Karasu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | S. Gunes | Hậu vệ | |
| 24 | Ali Uğurhan Uğurlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | O. Ozdemir | Tiền vệ | |
| 27 | Ege Bilim | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | S. Fidan | Tiền vệ | |
| 31 | A. Kuyucu | Tiền đạo | |
| 37 | K. Gecim | Hậu vệ | |
| 41 | E. Yusuf | Hậu vệ | |
| 49 | H. Bicer | Tiền đạo | |
| 49 | C. M. Sepik | Tiền đạo | |
| 51 | U. Yilmaz | Tiền đạo | |
| 52 | I. Topatar | Tiền vệ | |
| 54 | B. Guner | Tiền vệ | |
| 58 | A. Yesilyurt | Hậu vệ | |
| 77 | F. Guleryuz | Thủ môn | |
| 81 | H. Cokyasar | Tiền vệ | |
| 90 | M. Demir | Tiền đạo | |
| 97 | Mustafa Özbay | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Efe Tecimer | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |