Wisła Płock II
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng I
Wisła Płock II đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 21 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Wisła Płock II
Wisła Płock II lấy Stadion Miejski im. Bernarda Szymańskiego ở Płock làm sân nhà. Stadion Miejski im. Bernarda Szymańskiego đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Wisła Płock II
Sau 12 vòng, Wisła Płock II có 21 điểm. Đội có 6 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Wisła Płock II
Hai vòng vừa rồi, Wisła Płock II thắng Troszyn 2-1 và thua Wigry Suwałki 0-1. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 8 bàn thua. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Wisła Płock II
Thành tích hai sân của Wisła Płock II là 4 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn trên sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Khoảng cách của Wisła Płock II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Wisła Płock II nằm giữa Mazovia Minsk Mazowiecki và Ząbkovia Ząbki. Cách biệt với Weszlo là 8 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Wisła Płock II
Số bàn thua của Wisła Płock II dừng ở 19 sau 12 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Đội đang có hiệu số +5.
Wisła Płock II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Wisła Płock II làm khách của Warta Sieradz lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Warta Sieradz bước vào trận khi đứng thứ 11 ở bảng I với 15 điểm. Trong năm trận gần nhất, Warta Sieradz có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Danny Stencel | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 1 | P. Zielinski | Thủ môn | |
| 3 | Bartosz Tarasiuk | Hậu vệ | |
| 4 | S. Bakhno | Tiền vệ | |
| 6 | J. Serwach | Tiền vệ | |
| 7 | D. Kieplin | Hậu vệ | |
| 8 | Filip Lodziński | Hậu vệ | Ba Lan |
| 10 | Szymon Łapiński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Adrian Bielka | Tiền vệ | Ba Lan |
| 13 | S. Lesniewski | Tiền vệ | |
| 15 | Mateusz Jurzyk | Tiền vệ | |
| 16 | Michal Krynicki | Tiền đạo | |
| 17 | A. Chmielewski | Tiền đạo | |
| 20 | J. Miarka | Hậu vệ | |
| 22 | K. Blaszkiewicz | Tiền đạo | |
| 23 | J. Stencel | Tiền vệ | |
| 24 | Nikodem Rogowski | Tiền vệ | |
| 25 | Ksawery Liczywek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 26 | D. Krzyzanski | Tiền vệ | |
| 28 | S. Wadas | Thủ môn | |
| 30 | M. Lesniewski | Tiền vệ | |
| 44 | Przemysław Misiak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 77 | Marcin Koscielecki | Tiền đạo |