UWC W
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular season
UWC W đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
UWC W xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên UWC W ở vị trí thứ 8. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của UWC W
Gần đây UWC W thua Pretoria U. W 0-1 trên sân nhà và thắng Stellenbosch W 3-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 5 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 1 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của UWC W
UWC W ghi 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách.
UWC W đang bám đuổi những ai?
UWC W bằng điểm Ramatlaohle W và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Copperbelt Ladies W. Ngôi đầu của Mamelodi Sundowns W còn xa 5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của UWC W
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước UWC W mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Trận kế tiếp của UWC W
UWC W sẽ làm khách của Mamelodi Sundowns W vào lúc 20h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Mamelodi Sundowns W là 5 thắng. Đối thủ này đang đứng đầu với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | R. Ngobeni | Thủ môn | |
| - | A. Maponya | Hậu vệ | |
| - | O. Ndlangisa | Hậu vệ | |
| - | R. Phala | Tiền vệ | |
| 1 | C. Primo | Thủ môn | |
| 2 | U. Simayile | Hậu vệ | |
| 3 | M. Kobo | Tiền đạo | |
| 4 | S. Mhlakaza | Hậu vệ | |
| 5 | T. Kortjie | Tiền vệ | |
| 6 | K. Mamabolo | Tiền vệ | |
| 7 | N. Ndlovu | Tiền vệ | |
| 8 | S. Zondi | Hậu vệ | |
| 9 | K. Xesi | Tiền đạo | |
| 11 | N. Qoba | Tiền vệ | |
| 12 | V. Maswanganyi | Tiền vệ | |
| 13 | Fikile Magama | Hậu vệ | Nam Phi |
| 14 | Z. Nogqala | Tiền đạo | |
| 15 | Nondumiso Manengela | Tiền vệ | Nam Phi |
| 18 | B. Mngxunya | Tiền vệ | |
| 19 | Amogelang Motau | Tiền vệ | Nam Phi |
| 20 | T. Ngcobo | Thủ môn | |
| 21 | Sibulele Holweni | Tiền vệ | Nam Phi |
| 22 | Lonathemba Mhlongo | Hậu vệ | Nam Phi |
| 24 | C. Daniels | Tiền đạo | |
| 25 | S. Dlamini | Thủ môn | |
| 26 | Ronnel Donnelly | Tiền đạo | Nam Phi |