University of Pretoria
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
University of Pretoria đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng University of Pretoria
University of Pretoria lấy Tuks Stadium ở Pretoria làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PRE. Sức chứa của Tuks Stadium là 15.000 chỗ.
University of Pretoria trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên University of Pretoria ở vị trí thứ 11. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của University of Pretoria
Gần đây University of Pretoria thua Hungry Lions 0-2 trên sân nhà và thắng Leicesterfield 2-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Vị trí University of Pretoria so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, University of Pretoria nằm giữa Leicesterfield và Midlands Wanderers. Ngôi đầu của Magesi còn xa 9 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của University of Pretoria
University of Pretoria ghi 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn ở sân nhà.
Hàng công và hàng thủ University of Pretoria
University of Pretoria ghi 7 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của University of Pretoria
Lịch thi đấu đưa University of Pretoria sang làm khách của NWU FC lúc 20h30 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). NWU FC bước vào trận khi đứng thứ 13 với 7 điểm. NWU FC có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Lesego Sebetlela | Hậu vệ | Nam Phi |
| 3 | A. Teto | Tiền đạo | |
| 6 | Vusi Sibiya | Hậu vệ | Nam Phi |
| 12 | Abel Mabaso | Tiền vệ | Nam Phi |
| 12 | Nhlanhla Mgaga | Tiền vệ | Nam Phi |
| 14 | Tshepsio Mahlangu | Hậu vệ | Nam Phi |
| 16 | Luvuyo Phewa | Tiền vệ | Nam Phi |
| 18 | Bongumusa Nkosi | Tiền đạo | Nam Phi |
| 18 | M. Langa | Thủ môn | |
| 19 | Singnkhi Mpedi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 20 | S. Mgwaba | Hậu vệ | |
| 21 | S. Mazibuko | Tiền đạo | |
| 25 | Riyaaz Ismail | Hậu vệ | Nam Phi |
| 25 | P. Nxumalo | Tiền đạo | Nam Phi |
| 28 | Kamogelo Pheeane | Tiền đạo | Nam Phi |
| 30 | A. Norawana | Hậu vệ | |
| 39 | T. Makgolane | Thủ môn | |
| 40 | S. Mtshweni | Tiền vệ | |
| 45 | Sibusiso Mthethwa | Hậu vệ | Nam Phi |