UE Sant Andreu
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
UE Sant Andreu đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sant Andreu
Sant Andreu lấy Camp Municipal Narcís Sala ở Barcelona làm sân nhà. Camp Municipal Narcís Sala đón được 6.563 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là SAN.
Vị trí của Sant Andreu mùa 18/19
Sant Andreu giữ vị trí thứ 15 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Sant Andreu qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Sant Andreu: hoà Juventud Torremolinos 2-2, thua Hércules 0-1 và hoà Antequera 2-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của Sant Andreu
Sant Andreu bằng điểm Atlético Madrid II và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Villarreal II đang hơn 8 điểm. Europa Fc bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sant Andreu
Sant Andreu ghi 7 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,8 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hàng công và hàng thủ Sant Andreu
Hàng thủ Sant Andreu đứng thứ 9, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Đối thủ kế tiếp của Sant Andreu
Lịch thi đấu đưa Sant Andreu sang làm khách của Rayo Majadahonda lúc 21h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Rayo Majadahonda bước vào trận khi đứng thứ 19 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Rayo Majadahonda là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fumiyoshi Kabayama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 1 | Ramón Juan | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Félix Garreta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Andreu Hernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Carlos Blanco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Emilio Lucas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Oscar Carrasco | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Noel Carbonell | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Pau Darbra | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Albertito | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Jaume Tovar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Alexis García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Álex Bermejo Escribano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Daniel Torices | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Iñaki Álvarez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Marc Delgado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Jordi Méndez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Pablo Agudín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Joan Anaya | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Sergi Armero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Carles Garrido | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Javi Gómez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Nil Jiménez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Sergi Serrano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Antonio Montoro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Mirei Sugiura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 25 | Jeremy de León | Tiền vệ | Puerto Rico |
| 26 | Victor Orlando | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Lluc Morales | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 27 | Ryoma Hosoyamada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 28 | Moha Jallow | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Marcos Castillo | Panama | |
| 36 | Félix Garreta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |