U21 Na Uy
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng G
U21 Na Uy đang xếp thứ 1 trên tổng 5 đội, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
U21 Na Uy đang đứng thứ mấy?
U21 Na Uy đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 5 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của U21 Na Uy
Trung bình mỗi trận U21 Na Uy ghi 2,4 bàn và nhận 0,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +13.
Mạch trận hiện thời của U21 Na Uy
Hai vòng vừa rồi, U21 Na Uy hoà U21 Israel 1-1 và thắng U21 Bosnia và Herzegovina 6-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
U21 Na Uy trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho U21 Na Uy 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng U21 Na Uy
Sân nhà của U21 Na Uy, đội bóng Na Uy, là Ullevaal Stadion. Ullevaal Stadion đón được 27.182 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là NOR.
Cuộc đua quanh vị trí của U21 Na Uy
U21 Na Uy đang hơn U21 Hà Lan 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sander Tangvik | Thủ môn | Na Uy |
| 1 | Daniel Saetren | Thủ môn | Na Uy |
| 1 | Martin Børsheim | Thủ môn | Na Uy |
| 2 | Oliver Braude | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Brage Skaret | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Robin Østrøm | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Vetle Egeli | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Nikolai Hopland | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Alwande Roaldsøy | Tiền vệ | Na Uy |
| 7 | Edvin Austbö | Tiền đạo | Na Uy |
| 8 | Jakob Romsaas | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Jens Hjertø-Dahl | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Sindre Egeli | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Kristian Fredrik Malt Arnstad | Tiền vệ | Na Uy |
| 10 | Marius Broholm | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | Isak Hansen-Aarøen | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | Daniel Bassi | Tiền đạo | Na Uy |
| 12 | Magnus Sjøeng | Thủ môn | Na Uy |
| 12 | Magnus Rugland Ree | Thủ môn | Na Uy |
| 14 | Aleksander Hammer Kjelsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 15 | Niklas Ødegård | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Runar Norheim | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Sondre Ørjasæter | Tiền vệ | Na Uy |
| 18 | Thelo Aasgaard | Tiền vệ | Na Uy |
| 18 | Victor Halvorsen | Tiền vệ | Na Uy |
| 19 | Sander Kilen | Tiền đạo | Na Uy |
| 20 | Seedy Jatta | Tiền đạo | Na Uy |
| 20 | Fredrik Sjøvold | Hậu vệ | Na Uy |
| 23 | Magnus Riisnæs | Tiền vệ | Na Uy |
| 23 | Andreas Schjelderup | Tiền đạo | Na Uy |
| 23 | Henrik Skogvold | Tiền đạo | Na Uy |
| 25 | Tobias Guddal | Hậu vệ | Na Uy |
| 26 | Eivind Helland | Hậu vệ | Na Uy |
| 31 | Mathias Løvik | Hậu vệ | Na Uy |
| 32 | Joel Mvuka | Tiền vệ | Na Uy |
| 33 | Leo Hjelde | Hậu vệ | Na Uy |
| 35 | Fredrik Oppegård | Hậu vệ | Na Uy |
| 41 | Sverre Nypan | Tiền vệ | Na Uy |
| 43 | Rasmus Holten | Hậu vệ | Na Uy |
| 44 | Lasse Nordås | Tiền đạo | Na Uy |
| 45 | Jesper Reitan-Sunde | Tiền đạo | Na Uy |