U21 Montenegro
Montenegro
Thứ hạng hiện tại Bảng E
U21 Montenegro đang xếp thứ 4 trên tổng 6 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của U21 Montenegro
U21 Montenegro khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà U21 Armenia 1-1, hoà U21 Bắc Macedonia 1-1 và hoà U21 Síp 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 10 bàn. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 6.
U21 Montenegro xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên U21 Montenegro. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng E.
Vị trí U21 Montenegro so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, U21 Montenegro nằm giữa U21 Thụy Điển và U21 Bắc Macedonia. Cách biệt với U21 Ý là 15 điểm.
U21 Montenegro mạnh hơn ở sân nào?
U21 Montenegro nhận 8 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng U21 Montenegro
Stadion Pod Goricom, sân nhà của U21 Montenegro, chứa được 15.230 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MON.
U21 Montenegro ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận U21 Montenegro ghi 1,3 bàn và nhận 1,6 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Petar Bobičić | Thủ môn | Montenegro |
| - | Matija Rovčanin | Tiền đạo | Montenegro |
| - | Nikola Medojević | Tiền vệ | Montenegro |
| 2 | Stefan Melentijević | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Marko Franeta | Hậu vệ | Montenegro |
| 5 | Igor Pajović | Tiền vệ | Montenegro |
| 5 | Andrej Đurić | Hậu vệ | Serbia |
| 6 | Miloš Vračar | Hậu vệ | Montenegro |
| 7 | Nikola Vuković | Hậu vệ | Montenegro |
| 8 | Nemanja Carević | Tiền vệ | Montenegro |
| 9 | Vladimir Perišić | Tiền đạo | Montenegro |
| 10 | Ognjen Bakić | Tiền vệ | Montenegro |
| 10 | Balša Mrvaljević | Tiền đạo | Montenegro |
| 11 | Dušan Vuković | Tiền vệ | Montenegro |
| 12 | Sergej Joksimović | Thủ môn | Montenegro |
| 12 | Nikola Ivezić | Thủ môn | Montenegro |
| 12 | Benjamin Krijestarac | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 13 | Goran Aković | Thủ môn | Montenegro |
| 14 | Andrej Bajović | Tiền vệ | Montenegro |
| 14 | Nikola Jovićević | Tiền vệ | Slovenia |
| 14 | Velimir Ljutica | Hậu vệ | Montenegro |
| 15 | Balša Radusinović | Tiền đạo | Montenegro |
| 16 | Nikola Janjić | Tiền đạo | Montenegro |
| 17 | Viktor Đukanović | Tiền đạo | Montenegro |
| 17 | Dragan Miranović | Tiền vệ | Montenegro |
| 18 | Lazar Maraš | Hậu vệ | Montenegro |
| 20 | Dejan Perović | Tiền đạo | Montenegro |
| 20 | Lazar Knežević | Tiền đạo | Montenegro |
| 21 | Filip Domazetović | Thủ môn | Montenegro |
| 21 | Andrija Bulatović | Tiền vệ | Montenegro |
| 22 | Aleksa Ćetković | Tiền vệ | Montenegro |
| 23 | Mario Gjolaj | Tiền đạo | Montenegro |
| 23 | Robert Đelaj | Hậu vệ | Montenegro |
| 23 | Andrej Kostić | Tiền đạo | Montenegro |
| 24 | Vasilije Čavor | Tiền đạo | Montenegro |
| 30 | Milan Roganović | Hậu vệ | Montenegro |
| 35 | Damjan Dakić | Hậu vệ | Montenegro |
| 36 | Marko Perović | Tiền vệ | Montenegro |
| 44 | Danilo Vukanić | Tiền vệ | Montenegro |
| 88 | Medo Juković | Tiền đạo | Montenegro |