U21 Moldova
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng D
U21 Moldova đang xếp thứ 4 trên tổng 6 đội, với 9 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của U21 Moldova
Hai vòng vừa rồi, U21 Moldova thắng U21 Kazakhstan 3-2 và hoà U21 Andorra 0-0. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 9 bàn.
U21 Moldova đang đứng thứ mấy?
U21 Moldova vào guồng với 9 điểm sau 10 trận. Vị trí này tính trong bảng D. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 5 thua.
U21 Moldova ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước U21 Moldova mùa 17/18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Thành tích sân nhà và sân khách của U21 Moldova
U21 Moldova ghi 9 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,6 bàn khi làm khách.
Giới thiệu U21 Moldova
U21 Moldova lấy Stadionul Zimbru ở Chişinău làm sân nhà. Khán đài Stadionul Zimbru có 10.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MOL.
Khoảng cách của U21 Moldova với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, U21 Moldova nằm giữa U21 Slovakia và U21 Andorra. Đội đầu bảng U21 Anh đang hơn 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vlad Pascari | Hậu vệ | Moldova |
| - | Pavel Nazari | Tiền vệ | Moldova |
| - | David Grîu | Tiền vệ | Moldova |
| 1 | Victor Dodon | Thủ môn | Moldova |
| 1 | Artur Nazarciuc | Thủ môn | Moldova |
| 1 | Ciprian Tuhar | Thủ môn | Moldova |
| 3 | Mihail Gherasimencov | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | M. Obleac | Hậu vệ | |
| 5 | Artiom Dijinari | Hậu vệ | Moldova |
| 6 | Vladislav Costin | Hậu vệ | Moldova |
| 7 | R. Lucian | Tiền vệ | Moldova |
| 7 | Ștefan Bîtca | Tiền đạo | Moldova |
| 8 | Cristian Păscăluță | Tiền vệ | Moldova |
| 8 | Vasile Luchiță | Tiền vệ | Moldova |
| 9 | Nicolae Rotaru | Tiền đạo | Moldova |
| 10 | Mihai Lupan | Tiền vệ | Moldova |
| 11 | Dan-Angelo Boţan | Tiền đạo | Moldova |
| 12 | Roman Dumenco | Thủ môn | Moldova |
| 13 | Mihai Morozan | Hậu vệ | Moldova |
| 14 | Petar Gospodinov | Hậu vệ | Moldova |
| 14 | Fabian Pegza | Tiền đạo | Moldova |
| 15 | Cristian Martin | Hậu vệ | Moldova |
| 15 | Serghei Țurcan | Tiền đạo | Moldova |
| 15 | E. Creciun | Tiền đạo | |
| 16 | N. Spatar | Tiền đạo | |
| 16 | Vlad Lupașco | Tiền đạo | Moldova |
| 17 | Ovidiu David | Tiền vệ | Moldova |
| 18 | Vladislav Coliş | Tiền vệ | Moldova |
| 18 | Danil Andreiciu | Hậu vệ | Moldova |
| 20 | Ion Ciobanu | Tiền vệ | Moldova |
| 24 | Danila Forov | Tiền đạo | Moldova |
| 27 | Veaceslav Cozma | Tiền đạo | Moldova |