U21 Bulgaria
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B
U21 Bulgaria đang xếp thứ 4 trên tổng 6 đội, với 14 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng U21 Bulgaria
U21 Bulgaria lấy Trace Arena ở Stara Zagora làm sân nhà. Khán đài Trace Arena có 3.500 chỗ ngồi.
U21 Bulgaria xếp hạng ra sao?
U21 Bulgaria giữ vị trí thứ 4 mùa 17/18. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng B của giải.
U21 Bulgaria thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa U21 Bulgaria tới kết quả thua U21 Scotland 0-2. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 4 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
U21 Bulgaria trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho U21 Bulgaria 3 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,4 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Vị trí U21 Bulgaria so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, U21 Bulgaria nằm giữa U21 Scotland và U21 Azerbaijan. Cách biệt với U21 Bồ Đào Nha là 11 điểm.
Hàng công và hàng thủ U21 Bulgaria
Trung bình mỗi trận U21 Bulgaria ghi 0,9 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội đang có hiệu số −1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Zahari Atanasov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 3 | Emanuel Mirchev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 3 | Viktorio Valkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 4 | Rosen Bozhinov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 4 | Veljko Jelenković | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Kubrat Önaşçı | Tiền vệ | Bulgaria |
| 5 | Mihail Polendakov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 5 | Simeon Shishkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Martin Georgiev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 7 | Stanislav Shopov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 7 | Roberto Raychev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 8 | Antoan Stoyanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Boris Dimitrov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 9 | Slavy | Tiền đạo | Bulgaria |
| 11 | Petar Andreev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 11 | Georgi Lazarov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 12 | Aleksandar Andreev | Thủ môn | Bulgaria |
| 13 | Emil Tsenov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 14 | Teodor Ivanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 15 | Dimitar Papazov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 16 | Martin Atanasov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 16 | Nikola Iliev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 16 | Marin Petkov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 16 | Tsvetoslav Marinov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 17 | Martin Sorakov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 18 | Kristiyan Balov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 21 | Plamen Andreev | Thủ môn | Bulgaria |
| 21 | Kristiyan Stoyanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 21 | Petko Panayotov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 22 | Asen Mitkov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 22 | Chung Nguyen-Do | Tiền vệ | Bulgaria |
| 23 | Aleks Bozhev | Thủ môn | Bulgaria |
| 27 | Atanas Chernev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 29 | Berk Beyhan | Tiền vệ | Bulgaria |
| 39 | Nikolay Zlatev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 67 | Damyan Hristov | Thủ môn | Bulgaria |
| 77 | Borislav Rupanov | Tiền vệ | Bulgaria |