U21 Bosnia và Herzegovina
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng G
U21 Bosnia và Herzegovina đang xếp thứ 4 trên tổng 5 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của U21 Bosnia và Herzegovina
U21 Bosnia và Herzegovina đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Thành tích mùa 17/18 của U21 Bosnia và Herzegovina
U21 Bosnia và Herzegovina mới có 7 điểm sau 8 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng G.
Cuộc đua quanh vị trí của U21 Bosnia và Herzegovina
Trên bảng xếp hạng, U21 Bosnia và Herzegovina nằm giữa U21 Israel và U21 Slovenia. Đội đầu bảng U21 Na Uy đang hơn 10 điểm.
U21 Bosnia và Herzegovina trên sân nhà so với sân khách
U21 Bosnia và Herzegovina nhận 1 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 10 bàn.
Giới thiệu U21 Bosnia và Herzegovina
U21 Bosnia và Herzegovina lấy Nogometni kamp Reprezentacije BiH ở Zenica làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BOS. Khán đài Nogometni kamp Reprezentacije BiH có 6.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của U21 Bosnia và Herzegovina
Trung bình mỗi trận U21 Bosnia và Herzegovina ghi 0,4 bàn và nhận 1,4 bàn. Đội đang có hiệu số −8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Davor Rakić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 1 | Arman Šutković | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 1 | Tarik Karić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 2 | Ivan Marić | Hậu vệ | Croatia |
| 2 | Admir Bristrić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 2 | Božidar Dimitrić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 3 | Anes Cardaklija | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Filip Taraba | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Tarik Muharemović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Nidal Čelik | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Amar Ibrišimović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | Niko Kovač | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 8 | Eldar Mehmedović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 8 | Anes Krdžalić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Aleksandar Kahvić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 10 | Muhamed Buljubašić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 11 | Aldin Mešić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | Luka Damjanović | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | Mladen Jurkas | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Matej Šakota | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Malik Tubić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 15 | Haris Berbić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Tarik Šikalo | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Irfan Ramić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Dženan Šabić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Darko Savić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 17 | Vinko Rozić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 17 | Albin Omić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 18 | Nedim Keranović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 19 | Luka Misimović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 20 | Senad Mustafic | Hậu vệ | Áo |
| 21 | Luka Bozickovic | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 23 | Andrija Janjić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 23 | Arjan Malic | Hậu vệ | Slovenia |
| 23 | Luka Mikulić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 25 | Nail Omerović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 27 | Muamer Hamzić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 29 | Antonio Prskalo | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 46 | Rijad Smajić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 81 | Marko Kozina | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |