U21 Belarus
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng I
U21 Belarus đang xếp thứ 5 trên tổng 5 đội, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng U21 Belarus
Sân nhà của U21 Belarus, đội bóng Belarus, là Stadyen Traktar. Đội thường được gọi ngắn là BEL. Stadyen Traktar có 17.586 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 17/18 của U21 Belarus
Bảng xếp hạng giải ghi tên U21 Belarus ở vị trí thứ 5. Vị trí này tính trong bảng I. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.
U21 Belarus qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, U21 Belarus thua U21 Đan Mạch 0-2 và thua U21 Bỉ 0-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
U21 Belarus chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà U21 Belarus thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,5 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách.
Vị trí U21 Belarus so với phần còn lại của bảng
U21 Belarus kém U21 Wales ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của U21 Bỉ còn xa 13 điểm.
Hàng công và hàng thủ U21 Belarus
U21 Belarus ghi 7 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 17/18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Andrey Denisyuk | Tiền đạo | Belarus |
| 2 | Evgeni Novykh | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | M. Bakhno | Hậu vệ | |
| 5 | Maksim Burko | Tiền vệ | Belarus |
| 6 | Artur Nazarenko | Tiền vệ | Belarus |
| 7 | Artem Sokolovskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 7 | Gleb Kuchko | Tiền vệ | Belarus |
| 8 | Timofey Sharkovskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 8 | Ruslan Myalkovskiy | Tiền đạo | Belarus |
| 9 | Artem Shumanskiy | Tiền đạo | Belarus |
| 11 | Timofey Simanenka | Tiền đạo | Belarus |
| 12 | Arseni Skopets | Thủ môn | Belarus |
| 13 | Daniil Dushevskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 13 | Ivan Shimakovich | Thủ môn | Belarus |
| 14 | Vladislav Varaksa | Tiền vệ | Belarus |
| 15 | Vadim Martinkevich | Tiền vệ | Belarus |
| 17 | Rodion Pechura | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | Kirill Gomanov | Hậu vệ | Belarus |
| 19 | Ilya Dubinets | Tiền đạo | Belarus |
| 20 | Vasili Chernyavskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 22 | Nikita Baranok | Hậu vệ | Belarus |
| 49 | Artem Karatay | Thủ môn | Belarus |
| 96 | Vladislav Melko | Hậu vệ | Belarus |
| 99 | Kirill Tsepenkov | Tiền vệ | Belarus |