U21 Áo
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng I
U21 Áo đang xếp thứ 3 trên tổng 5 đội, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 17/18 của U21 Áo
U21 Áo xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
U21 Áo đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, U21 Áo nằm giữa U21 Đan Mạch và U21 Wales. Đội đầu bảng U21 Bỉ đang hơn 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của U21 Áo
Trận gần nhất, U21 Áo thắng U21 Wales 7-1 trên sân khách. Loạt 5 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng U21 Áo
Sân nhà của U21 Áo, đội bóng Áo, là Ernst-Happel-Stadion. Người hâm mộ quen gọi đội là AUT. Sức chứa của Ernst-Happel-Stadion là 50.865 chỗ.
U21 Áo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho U21 Áo 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của U21 Áo
Trung bình mỗi trận U21 Áo ghi 1,9 bàn và nhận 1,1 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matteo Bignetti | Thủ môn | Áo |
| 2 | Luca Pazourek | Tiền vệ | Áo |
| 4 | David Puczka | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Jannik Schuster | Hậu vệ | Áo |
| 6 | Nikolas Sattlberger | Tiền vệ | Áo |
| 6 | Samson Baidoo | Hậu vệ | Áo |
| 7 | Zétény Jánó | Tiền vệ | Áo |
| 9 | Furkan Dursun | Tiền đạo | Áo |
| 10 | Dijon Kameri | Tiền vệ | Áo |
| 10 | Florian Micheler | Tiền vệ | Áo |
| 11 | Oluwaseun Adewumi | Tiền vệ | Áo |
| 13 | Jonas Mayer | Tiền vệ | Áo |
| 14 | Belmin Beganović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 15 | Nikolaus Wurmbrand | Tiền đạo | Áo |
| 17 | David Heindl | Hậu vệ | Áo |
| 18 | Nicolas Bajlicz | Tiền vệ | Áo |
| 19 | Luka Reischl | Tiền đạo | Áo |
| 20 | Damjan Kovacevic | Hậu vệ | Áo |
| 22 | Konstantin Schopp | Hậu vệ | Áo |
| 24 | Jakob Schöller | Hậu vệ | Áo |
| 36 | Lukas Jungwirth | Thủ môn | Áo |
| 37 | Moritz Wels | Tiền vệ | Áo |
| 37 | Tim Trummer | Tiền vệ | Áo |
| 38 | Valentin Sulzbacher | Tiền vệ | Áo |
| 40 | Matteo Schablas | Tiền vệ | Đức |
| 49 | Peter Kiedl | Tiền đạo | Áo |
| 51 | Benjamin Göschl | Thủ môn | Áo |
| 52 | Christian Zawieschitzky | Thủ môn | Áo |
| 53 | Dominic Vincze | Hậu vệ | Áo |
| 92 | Salko Hamzić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |