U20 Trung Quốc (nữ)
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng Groups
U20 Trung Quốc (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 6 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Hồ sơ đội bóng U20 Trung Quốc (nữ)
U20 Trung Quốc (nữ) là một đội bóng Trung Quốc.
U20 Trung Quốc (nữ) trên bảng xếp hạng
U20 Trung Quốc (nữ) đang đứng thứ 3 trong số 4 đội. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
U20 Trung Quốc (nữ) qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, U20 Trung Quốc (nữ) hoà U20 Ý (nữ) 1-1 và thua U20 Tây Ban Nha (nữ) 1-3. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của U20 Trung Quốc (nữ)
U20 Trung Quốc (nữ) đang hơn U20 New Caledonia (nữ) 4 điểm. Ngôi đầu của U20 Tây Ban Nha (nữ) còn xa 5 điểm.
Hàng công và hàng thủ U20 Trung Quốc (nữ)
Trung bình mỗi trận U20 Trung Quốc (nữ) ghi 2,0 bàn và nhận 1,0 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Liu Chen | Thủ môn | |
| 2 | Zeng Yujia | Hậu vệ | |
| 3 | Xia Lejiao | Hậu vệ | |
| 4 | Wang Siqian | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Zhao Xinyue | Hậu vệ | |
| 6 | Zhang Yiqian | Tiền vệ | |
| 7 | Li Tingyingge | Tiền vệ | |
| 8 | Jiang Chenjing | Tiền vệ | |
| 9 | Lu Jiayu | Tiền vệ | |
| 10 | Yu Jiaqi | Tiền vệ | |
| 11 | Ouyang Yuhuan | Tiền đạo | |
| 13 | Wu Yejia | Tiền vệ | |
| 14 | Huo Yuexin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Guo Nan | Hậu vệ | |
| 15 | Yu Xingyue | Tiền vệ | |
| 18 | Zhang Chenxi | Tiền vệ | |
| 19 | Liu Ling | Hậu vệ | |
| 20 | Wang Zhen | Tiền đạo | |
| 21 | Chen Jiayu | Hậu vệ | |
| 22 | Guo Xinyu | Thủ môn | |
| 23 | Pan Hongyan | Thủ môn | Trung Quốc |
| 23 | Huang Xueyang | Hậu vệ | |
| 24 | Wang Aifang | Tiền vệ | Trung Quốc |