U20 Nhật Bản (nữ)
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng D
U20 Nhật Bản (nữ) đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 5 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Hồ sơ đội bóng U20 Nhật Bản (nữ)
U20 Nhật Bản (nữ) là một đội bóng Nhật Bản.
U20 Nhật Bản (nữ) xếp hạng ra sao?
Sau 3 vòng, U20 Nhật Bản (nữ) có 5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Phong độ gần đây của U20 Nhật Bản (nữ)
Hai vòng vừa rồi, U20 Nhật Bản (nữ) thua U20 Triều Tiên (nữ) 0-2 và hoà U20 Ý (nữ) 1-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
U20 Nhật Bản (nữ) đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ U20 Nhật Bản (nữ) tới U20 Ý (nữ) ở ngôi đầu là 2 điểm. Ngay sau lưng là U20 Mỹ (nữ), kém 1 điểm.
U20 Nhật Bản (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước U20 Nhật Bản (nữ) mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Akane Okuma | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | K. Yoshioka | Hậu vệ | |
| 3 | R. Okamura | Hậu vệ | |
| 4 | Y. Shirasawa | Hậu vệ | |
| 4 | H. Yoneda | Hậu vệ | |
| 5 | Manaka Hayashi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 6 | Rio Sasaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | F. Tsunoda | Tiền vệ | |
| 8 | Aemu Oyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | C. Sasai | Tiền đạo | |
| 10 | Manaka Matsukubo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | H. Oshima | Tiền đạo | |
| 12 | R. Nakatani | Hậu vệ | |
| 13 | Maya Hijikata | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 13 | A. Tsujisawa | Tiền đạo | |
| 14 | Shinomi Koyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 16 | Suzu Amano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 17 | U. Shiragaki | Hậu vệ | |
| 18 | M. Hiwatari | Tiền đạo | |
| 18 | U. Iwasaki | Thủ môn | |
| 18 | A. Kashima | Thủ môn | |
| 19 | M. Matsunaga | Tiền vệ | |
| 23 | M. Kubota | Tiền đạo |