U19 Tây Ban Nha
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
U19 Tây Ban Nha đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 9 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Mạch trận hiện thời của U19 Tây Ban Nha
Lần ra sân gần đây nhất đưa U19 Tây Ban Nha tới kết quả thắng Germany U19 2-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 6 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của U19 Tây Ban Nha mùa 17/18
Mạch thắng 3 trận đang giúp U19 Tây Ban Nha đi lên. Thành tích mùa 17/18 là thắng cả 3 trận.
Sức mạnh ghi bàn của U19 Tây Ban Nha
Cán cân bàn thắng bại của U19 Tây Ban Nha đang là +8.
Cuộc đua quanh vị trí của U19 Tây Ban Nha
U19 Tây Ban Nha đang hơn U19 Anh 3 điểm.
Hồ sơ đội bóng U19 Tây Ban Nha
U19 Tây Ban Nha là một đội bóng Tây Ban Nha. Người hâm mộ quen gọi đội là SPA.
U19 Tây Ban Nha gặp ai ở vòng tới?
U19 Iceland là đối thủ kế tiếp của U19 Tây Ban Nha, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 11/11/2026 theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sergio Esteban | Tiền đạo | |
| - | Ismael Álvarez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 1 | S. Garcia | Thủ môn | |
| 1 | I. Rodriguez | Thủ môn | |
| 2 | Jesús Fortea | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 2 | Nacho Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Diego Aguado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | I. Quintero | Hậu vệ | |
| 4 | Mario Rivas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | A. Campos | Hậu vệ | |
| 5 | Albert Navarro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | A. Gomes | Hậu vệ | |
| 6 | Nicolas Guilen | Tiền vệ | |
| 6 | X. Espart | Hậu vệ | |
| 7 | Daniel Yañez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 7 | Daniel Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Quim Junyent | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Pedro Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Asier Bonel | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Hugo López Cortés | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Guille Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 10 | Thiago Pitarch | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Ousmane Diallo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | A. Ciria | Tiền đạo | |
| 12 | A. Rodriguez | Hậu vệ | |
| 13 | Manu González | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | M. Castillo | Tiền đạo | |
| 14 | S. Sanchez | Tiền vệ | |
| 15 | Jorge Salinas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | M. Gil Rodriguez | Hậu vệ | |
| 16 | D. A. Zarate Hidalgo | Tiền vệ | |
| 16 | Miguel Angel | Tiền vệ | |
| 17 | J. A. Morante | Tiền đạo | |
| 17 | R. De Sa Abreu | Tiền đạo | |
| 18 | C. Macia | Tiền vệ | |
| 18 | J. A. Gaitan Diaz | Tiền đạo | |
| 19 | Álvaro Lezcano | Hậu vệ | |
| 19 | F. Cortes Garcia | Tiền đạo | |
| 20 | Andrés Antañón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | M. Llorente | Tiền đạo |