U19 Romania
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
U19 Romania đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng U19 Romania
U19 Romania là một đội bóng Romania. Người hâm mộ quen gọi đội là ROM. Arena Naţională có 55.611 chỗ ngồi.
Vị trí của U19 Romania mùa 17/18
U19 Romania đang đứng thứ 1 trong số 4 đội. Thành tích mùa 17/18 là 2 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của U19 Romania
Hai vòng vừa rồi, U19 Romania thắng U19 Bulgaria 1-0 và thắng U19 Serbia 3-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Cuộc đua quanh vị trí của U19 Romania
U19 Romania và U19 Đan Mạch đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Hàng công và hàng thủ U19 Romania
Số bàn thua của U19 Romania dừng ở 3 sau 3 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13.
U19 Romania gặp ai ở vòng tới?
Ngày 11/11/2026, U19 Romania làm khách của U19 Israel, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Ungureanu | Thủ môn | Romania |
| 1 | Razvan Farcas | Thủ môn | |
| 2 | Florin Eugen Alexandru Gașpăr | Hậu vệ | Romania |
| 2 | Costyn Gheorghe | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Ionel Alin Techereș | Hậu vệ | Romania |
| 3 | F. Badarau | Hậu vệ | |
| 4 | Raul Cojocariu | Hậu vệ | |
| 4 | R. Fotin | Hậu vệ | |
| 5 | Davide Moisa | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Bogdan Ungureanu | Hậu vệ | |
| 6 | Efraim Bödő | Tiền vệ | Romania |
| 7 | R. Stanciu | Tiền đạo | |
| 7 | Gabriel Gera Alin | Tiền vệ | |
| 8 | Robert Valentin Petculescu | Tiền đạo | Romania |
| 8 | Ianis Podoleanu | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Alexandru-Constantin Stoian | Tiền đạo | Romania |
| 9 | Andrei Roates | Tiền đạo | |
| 10 | Mihai Toma | Tiền vệ | Romania |
| 10 | Alexandru Bota | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Yanis Pîrvu | Tiền đạo | Romania |
| 11 | Denis Taroi | Tiền vệ | Romania |
| 12 | Mihai Răcășan | Thủ môn | Romania |
| 12 | Luca Crăciun | Thủ môn | Romania |
| 13 | S. Senciuc | Hậu vệ | |
| 13 | R. Avram | Hậu vệ | |
| 14 | E. Cotor | Hậu vệ | |
| 14 | C. Vechiu | Hậu vệ | |
| 15 | A. Racu | Hậu vệ | |
| 15 | A. Urcan | Hậu vệ | |
| 15 | Rares Coman | Tiền vệ | |
| 16 | Robert Draghici | Hậu vệ | |
| 17 | Stefan Chirila | Tiền đạo | Mỹ |
| 17 | I. Doana | Tiền vệ | |
| 18 | H. Batzula | Tiền vệ | |
| 18 | Andrei Toroc | Tiền vệ | |
| 19 | Iustin Doicaru | Tiền vệ | Romania |
| 19 | T. Tomsa | Tiền vệ | |
| 19 | Mario David | Tiền vệ | |
| 19 | Ionut David Mario | Tiền đạo | |
| 20 | Robert Necșulescu | Tiền đạo | Romania |
| 20 | Fernando Pellegrini | Tiền đạo |