U19 Đức
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
U19 Đức đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -1
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng U19 Đức
U19 Đức là một đội bóng Đức.
Thành tích mùa 17/18 của U19 Đức
Bảng xếp hạng giải ghi tên U19 Đức ở vị trí thứ 3. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của U19 Đức
Ba trận gần nhất của U19 Đức: hoà U19 Séc 1-1, thắng U19 Phần Lan 2-1 và hoà U19 Ukraine 0-0. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Cuộc đua quanh vị trí của U19 Đức
U19 Đức bằng điểm U19 Israel và chỉ thua ở chỉ số phụ. U19 Bosnia và Herzegovina bám sát với khoảng cách 3 điểm. Cách biệt với U19 Áo là 3 điểm.
U19 Đức tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận U19 Đức ghi 1,7 bàn và nhận 2,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Đối thủ kế tiếp của U19 Đức
U19 Đức sẽ tiếp U19 Litva vào lúc 21h00 ngày 11/11/2026, tính theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Oguguo | Hậu vệ | |
| 1 | Florian Hellstern | Thủ môn | Đức |
| 1 | T. Mobius | Thủ môn | |
| 2 | Rafael Pinto Pedrosa | Hậu vệ | Đức |
| 2 | Natnael Abraha | Hậu vệ | |
| 3 | Kacper Koscierski | Hậu vệ | Đức |
| 3 | Maximilian Theuer | Hậu vệ | |
| 4 | Mick Schmetgens | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Till Neininger | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Ben Hawighorst | Hậu vệ | Đức |
| 5 | J. Schuldes | Hậu vệ | |
| 6 | Boris Manuzah Lum | Tiền vệ | Đức |
| 6 | T. Schnitzer | Hậu vệ | |
| 7 | Montrell Culbreath | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Y. Gashi | Tiền đạo | |
| 8 | Naba Mensah | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Luis Engelns | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Eba İş | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Otto Emerson Stange | Tiền đạo | Đức |
| 9 | A. Staff | Tiền đạo | |
| 9 | A. Gaul Souza | Tiền đạo | |
| 10 | Francis-Ikechukwu Onyeka | Tiền vệ | Đức |
| 10 | Jeremiah Mensah | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Adin Ličina | Tiền vệ | Đức |
| 11 | N. Ajayi | Tiền đạo | |
| 12 | Leon Klanac | Thủ môn | Đức |
| 12 | Enis Kamga | Thủ môn | Đức |
| 12 | M. Trippel | Thủ môn | |
| 13 | Yannik Wagner | Tiền đạo | Đức |
| 13 | Osman Turay | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Ben Nink | Hậu vệ | Đức |
| 14 | T. Meiser | Hậu vệ | |
| 14 | F. Rudiger | Tiền đạo | |
| 15 | Luca Erlein | Hậu vệ | Đức |
| 15 | Dahrel Tchitchi | Hậu vệ | |
| 16 | Niklas Swider | Tiền vệ | Đức |
| 16 | Wesley Adeh | Tiền vệ | Đức |
| 16 | Luke Fahrenhorst | Tiền vệ | Đức |
| 17 | M. Wallentowitz | Tiền đạo | |
| 17 | Zain Biazid | Tiền đạo | |
| 18 | Mirza Catovic | Tiền vệ | Serbia |
| 18 | Jonah Berghoff | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Taycan Macid Etcibasi | Tiền đạo | Đức |
| 19 | L. Eickel | Tiền đạo | |
| 20 | Juan Tiago Esteban Poller | Tiền vệ | Đức |
| 20 | M. Brocker | Hậu vệ |