U19 Đan Mạch
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
U19 Đan Mạch đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của U19 Đan Mạch
Hai vòng vừa rồi, U19 Đan Mạch hoà U19 Hà Lan 1-1 và hoà U19 Bồ Đào Nha 3-3. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
U19 Đan Mạch đang đứng thứ mấy?
U19 Đan Mạch mới có 7 điểm sau 3 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Vị trí U19 Đan Mạch so với phần còn lại của bảng
U19 Đan Mạch bằng điểm U19 Romania và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là U19 Andorra, kém 4 điểm.
Giới thiệu U19 Đan Mạch
Parken, sân nhà của U19 Đan Mạch, chứa được 42.358 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DEN.
U19 Đan Mạch ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của U19 Đan Mạch đang là +6.
Lịch thi đấu sắp tới của U19 Đan Mạch
Trận kế tiếp, U19 Đan Mạch làm khách của U19 Georgia lúc 17h00 ngày 11/11/2026 (giờ Việt Nam).
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | V. Bender | Tiền vệ | |
| 1 | T. Breum-Harild | Thủ môn | |
| 1 | Thorbjorn Ploger | Thủ môn | |
| 2 | V. Gustafsen | Hậu vệ | |
| 3 | P. Sondergaard | Hậu vệ | |
| 4 | Frej Andersen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | William Lokke | Hậu vệ | |
| 5 | G. Schjott | Hậu vệ | |
| 5 | E. Monrad | Hậu vệ | |
| 6 | Oliver Højer | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 6 | M. Jensen | Tiền vệ | |
| 7 | Malte Heyde | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | S. Fetterlein | Hậu vệ | |
| 8 | Valdemar Damgaard | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 8 | Luca Tomasson | Tiền vệ | |
| 9 | Milan Rasmussen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 9 | M. Pimpong | Tiền đạo | |
| 10 | Olti Hyseni | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Viggo Poulsen | Tiền vệ | |
| 11 | William Martin | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | N. Gammelgaard | Tiền đạo | |
| 12 | Mikkel Øxenberg | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 12 | S. Stuker | Hậu vệ | |
| 12 | F. Bunten | Tiền vệ | |
| 13 | Lukas Larsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 13 | O. Fenger | Tiền đạo | |
| 14 | Alfred Gøthler | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 14 | Julius Lucena | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 15 | J. Emefile | Tiền đạo | |
| 15 | Philip Keller | Tiền vệ | |
| 16 | Bertil Pedersen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 16 | Marcus Eskildsen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 16 | O. Lyhne | Thủ môn | |
| 17 | Hjalte Lærke | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 17 | A. Amrani | Hậu vệ | |
| 18 | Sofus Johannesen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 18 | Gustav Ruby-Johansen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 19 | Marcus Bonde | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 20 | Jacob Ambæk | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 20 | Martin Soholm | Tiền đạo |