U19 Bosnia và Herzegovina
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
U19 Bosnia và Herzegovina đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 4, 11/11
UEFA U19 Championship - Qualification
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của U19 Bosnia và Herzegovina
U19 Bosnia và Herzegovina khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua U19 Ba Lan (nữ) 1-5, thua U19 Thụy Điển (nữ) 0-5 và thua U19 Đức (nữ) 0-5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích mùa 17/18 của U19 Bosnia và Herzegovina
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên U19 Bosnia và Herzegovina. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của U19 Bosnia và Herzegovina với nhóm trên và nhóm dưới
U19 Bosnia và Herzegovina kém U19 Đức ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đầu bảng U19 Áo đang hơn 6 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của U19 Bosnia và Herzegovina
U19 Bosnia và Herzegovina ghi 2 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 17/18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
U19 Bosnia và Herzegovina đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
U19 San Marino là đối thủ kế tiếp của U19 Bosnia và Herzegovina, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h30 ngày 11/11/2026 theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Adriano Rizvič | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Jusuf Terzić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Vedad Garčević | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Ajdin Beganovic | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Emin Pajic | Tiền vệ | Na Uy |
| - | A. Gojak | Tiền vệ | |
| - | A. Lemable | Tiền vệ | |
| - | Alem Omerinović | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| - | H. Redžić | Hậu vệ | |
| 3 | Filip Taraba | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Nidal Čelik | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Kenan Muharemovic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Amar Ibrišimović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | David Karačić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Pavle Đajić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Dženan Šabić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 17 | D. Markočević | Tiền đạo | |
| 20 | Ahmed Tiro | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 27 | Kerim-Sam Alajbegović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 40 | Faris Mehić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 47 | Amar Milak | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 49 | Stefan Marčetić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |