U19 Anh
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
U19 Anh đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 6 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng U19 Anh
U19 Anh là một đội bóng Anh.
U19 Anh xếp hạng ra sao?
U19 Anh giữ vị trí thứ 2 mùa 17/18. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của U19 Anh
Ba trận gần nhất của U19 Anh: thua U19 Bỉ 0-1, thắng U19 Mỹ 2-1 và thắng U19 Na Uy 2-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 5. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 3 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của U19 Anh
Trên bảng xếp hạng, U19 Anh nằm giữa U19 Tây Ban Nha và U19 Croatia.
Số bàn thắng và bàn thua của U19 Anh
Trung bình mỗi trận U19 Anh ghi 2,3 bàn và nhận 1,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Lịch thi đấu sắp tới của U19 Anh
Theo giờ Việt Nam, U19 Anh làm khách của U19 Slovenia lúc 19h00 ngày 11/11/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Oliver Whatmuff | Thủ môn | Anh |
| 1 | Jack Porter | Thủ môn | Anh |
| 2 | Leo Shahar | Hậu vệ | Anh |
| 2 | Dante Headley | Hậu vệ | Anh |
| 2 | S. Sidibe | Tiền vệ | |
| 3 | Stephen Mfuni | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Samuel Amissah | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Landon Emenalo | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Treymaurice Nyoni | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Freddie Simmonds | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Airidas Golambeckis | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Malachi Hardy | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Kian Ben Noble | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Kaden Braithwaite | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Mikey Moore | Tiền đạo | Anh |
| 7 | Jesse Derry | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Bradley-Paul Burrows | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Harrison Armstrong | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Louis Page | Hậu vệ | Anh |
| 9 | Shumaira Mheuka | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Chizaram Ezenwata | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Divine Mukasa | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Reggie Walsh | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Christopher Rigg | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Reigan Heskey | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Christian McFarlane | Hậu vệ | Anh |
| 12 | Harry Amass | Hậu vệ | Anh |
| 12 | Wesley Okoduwa | Hậu vệ | Anh |
| 13 | Nicholas Michalski | Thủ môn | Anh |
| 13 | Khari Ranson | Thủ môn | Anh |
| 13 | Freddy Bernal | Thủ môn | Anh |
| 14 | Godwill Kukonki | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Max Dowman | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Ezra Mayers | Hậu vệ | Anh |
| 15 | D. Benamar | Hậu vệ | |
| 16 | George Hemmings | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Jack Fletcher | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Harrison Miles | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Finley Gorman | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Rio Ngumoha | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Brooklyn Nfonkeu | Tiền đạo | Anh |
| 18 | B. Casey | Tiền đạo | |
| 19 | Sean Thoms Neave | Tiền vệ | Anh |
| 19 | L. Hutchinson | Tiền đạo | |
| 20 | Harry Howell | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Jeremy Monga | Tiền đạo | Anh |