Tanzania (nữ)
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Tanzania (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Tanzania (nữ) là đội bóng nước nào?
Tanzania (nữ) là một đội bóng Tanzania. Sức chứa của Azam Complex Stadium là 10.000 chỗ.
Tanzania (nữ) trên bảng xếp hạng
Sau 3 vòng, Tanzania (nữ) có 3 điểm. Đội thi đấu ở bảng B của giải. Đội có 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Phong độ gần đây của Tanzania (nữ)
Trận gần nhất, Tanzania (nữ) thắng Botswana (nữ) 6-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Khoảng cách của Tanzania (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Tanzania (nữ) và Burkina Faso (nữ) đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Bờ Biển Ngà (nữ) là 4 điểm. Nam Phi (nữ) đang hơn đội 1 điểm.
Tanzania (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Tanzania (nữ) mùa 19/20. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Mabanza | Hậu vệ | |
| - | M. Siyame | Tiền vệ | |
| - | A. Fikiri | Tiền vệ | |
| - | Najiat Abass | Thủ môn | |
| 2 | Anastazia Katunzi | Hậu vệ | |
| 2 | N. Luhala | Hậu vệ | |
| 3 | H. Ubamba | Tiền vệ | |
| 6 | Donisia Minja | Tiền vệ | |
| 7 | O. Clement Tukumbuke | Tiền đạo | |
| 7 | Veronica Mapunda | Tiền đạo | |
| 9 | Aisha Mnunka | Tiền vệ | |
| 11 | Diana Msewa | Tiền vệ | |
| 12 | D. Mnaly | Hậu vệ | |
| 15 | J. Singano | Hậu vệ | |
| 16 | Ester Maseke | Tiền vệ | |
| 17 | E. Lunyamila | Tiền đạo | |
| 21 | Violeth Mwamakamba | Hậu vệ | |
| 25 | Nusra Jafari | Thủ môn |