Spartak Police n/Metují
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Spartak Police n/Metují đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Spartak Police n/Metují
Spartak Police n/Metují lấy Hřiště Spartak Police ở Police nad Metují-Velká Ledhuje làm sân nhà. Hřiště Spartak Police có 2.000 chỗ ngồi.
Spartak Police n/Metují đang đứng thứ mấy?
Sau 10 vòng, Spartak Police n/Metují có 13 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng C. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Mạch trận hiện thời của Spartak Police n/Metují
Gần đây Spartak Police n/Metují hoà Slavia Hradec Králové 1-1 trên sân khách và thắng Letohrad 4-0. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Khoảng cách của Spartak Police n/Metují với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Spartak Police n/Metují tới Vysoké Mýto ở ngôi đầu là 16 điểm. Phía trên là Dvůr Králové, cách 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Spartak Police n/Metují
Thành tích hai sân của Spartak Police n/Metují là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Spartak Police n/Metují
Số bàn thua của Spartak Police n/Metují dừng ở 19 sau 10 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Spartak Police n/Metují gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Spartak Police n/Metují tiếp Hlinsko lúc 20h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Hlinsko bước vào trận khi đứng thứ 11 ở bảng C với 13 điểm. Trong năm trận gần nhất, Hlinsko có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Oktawian Greiner | Tiền vệ | Ba Lan |
| 5 | Miroslav Routek | Hậu vệ | Séc |
| 6 | Pavlo Topolnytskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 8 | David Breda | Tiền vệ | Séc |
| 9 | Pavel Franc | Tiền đạo | Séc |
| 12 | Ivan Lehkobyt | Hậu vệ | Ukraine |
| 17 | Michal Strasser | Hậu vệ | Séc |
| 20 | Martin Jirout | Tiền vệ | Séc |
| 21 | Pavel Vlk | Thủ môn | Séc |