Skuad Projek
Malaysia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Skuad Projek đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 8 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -23
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Skuad Projek trên bảng xếp hạng
Sau 18 vòng, Skuad Projek mới gom được 8 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 22/23 là 2 thắng, 2 hoà và 14 thua.
Vị trí Skuad Projek so với phần còn lại của bảng
Skuad Projek bằng điểm Perak và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Johor Darul Tazim II còn xa 34 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Skuad Projek
Skuad Projek ghi 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Skuad Projek
Stadium Mini UITM, sân nhà của Skuad Projek, chứa được 10.000 chỗ ngồi.
Skuad Projek tấn công, phòng ngự ra sao?
Skuad Projek ghi 10 bàn và để thủng lưới 33 bàn mùa 22/23. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −23.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 5 | Saifuddin Abdullah | Tiền vệ | Malaysia |
| 7 | Sappie Ashri | Tiền vệ | Malaysia |
| 8 | Felix Adriano | Hậu vệ | Malaysia |
| 9 | Hazwan Hassan | Tiền vệ | Malaysia |
| 10 | Izzat Zikri Iziruddin | Tiền vệ | Malaysia |
| 11 | Haikal Sahar | Tiền đạo | Malaysia |
| 12 | Syafiq Hisham | Hậu vệ | Malaysia |
| 14 | Syakirin Zamri | Tiền vệ | Malaysia |
| 15 | Alif Haikal | Tiền vệ | Malaysia |
| 16 | Ismat Imran Zainal | Tiền vệ | Malaysia |
| 17 | Amirul Akmal | Tiền đạo | Malaysia |
| 18 | Nabil Asyraf Ramli | Thủ môn | Malaysia |
| 19 | Adam Iskandar | Tiền vệ | Malaysia |
| 20 | Lokman Bah Din | Tiền đạo | Malaysia |
| 21 | Hazim Jamal | Tiền vệ | Malaysia |
| 22 | Adli Ahamad | Hậu vệ | Malaysia |
| 23 | Aizat Aiman | Thủ môn | Malaysia |
| 26 | Sheikh Faris Faisal | Tiền vệ | Malaysia |
| 28 | Harith Najwan | Tiền vệ | Malaysia |
| 30 | Wan Syamil Sulaiman | Hậu vệ | Malaysia |