SK Beveren
Bỉ
Thứ hạng hiện tại Bảng Pro League
SK Beveren đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng SK Beveren
SK Beveren là một đội bóng Bỉ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Beveren.
Thành tích mùa 26/27 của SK Beveren
SK Beveren giữ vị trí thứ 11 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của SK Beveren
Ba trận gần nhất của SK Beveren: thua Lommel SK 1-3, thua KV Kortrijk 0-1 và thắng Sint-Truidense VV 2-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của SK Beveren
SK Beveren ghi 7 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
SK Beveren trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công SK Beveren, Chris Lokesa là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội. Chân sút này đã đá 8 trận với 605 phút trên sân.
SK Beveren đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, SK Beveren nằm giữa Lommel SK và Sint-Truidense VV. Cách biệt với KAA Gent là 13 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của SK Beveren
Hàng thủ SK Beveren đứng thứ 10 tại VĐQG Bỉ, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −6.
Lịch thi đấu sắp tới của SK Beveren
Ngày 25/10/2026, SK Beveren làm khách của KVC Westerlo trên sân Het Kuipje, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của KVC Westerlo là 4 thắng, 1 hoà. KVC Westerlo hiện đứng thứ 6 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Johannes Schenk | Thủ môn | Đức |
| 2 | Dominic Thompson | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Viktor Boone | Hậu vệ | Bỉ |
| 4 | Christophe Janssens | Hậu vệ | Bỉ |
| 5 | Chris Lokesa | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Ilyes Najim | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Ferre Slegers | Tiền vệ | Bỉ |
| 9 | Moise Kaboré | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 10 | Guillaume De Schryver | Tiền vệ | Bỉ |
| 11 | Junior Diouf | Tiền đạo | Senegal |
| 14 | Léandre Kuavita | Tiền vệ | Bỉ |
| 15 | Dries Wuytens | Hậu vệ | Bỉ |
| 16 | Maxim Deman | Thủ môn | Bỉ |
| 17 | Jearl Margaritha | Tiền vệ | Curaçao |
| 18 | Sieben Dewaele | Tiền vệ | Bỉ |
| 20 | Milan De Schutter | Thủ môn | Bỉ |
| 21 | Laurent Jans | Hậu vệ | Luxembourg |
| 22 | Christian Brüls | Tiền đạo | Bỉ |
| 24 | Arno Verschueren | Tiền vệ | Bỉ |
| 25 | Cheick Oumar Konaté | Hậu vệ | Mali |
| 26 | Noah Mawete Kinsiona | Hậu vệ | Bỉ |
| 31 | Bruno Godeau | Hậu vệ | Bỉ |
| 33 | Victor Olatunji | Tiền đạo | Nigeria |
| 34 | Kurt Abrahams | Tiền vệ | Nam Phi |
| 35 | Yoni Gomis | Hậu vệ | Pháp |
| 44 | Cheick Oumar Condé | Tiền vệ | Guinea |
| 48 | Jannik Thomas Robatsch | Hậu vệ | Áo |
| 77 | Stephane Keller | Hậu vệ | Cameroon |
| 84 | Josua Lusamba Tshiolola | Thủ môn | CHDC Congo |
| 92 | Lennart Mertens | Tiền đạo | Bỉ |
| 97 | Tibe Sjongers | Tiền vệ | Bỉ |