SG Sonnenhof Großaspach
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
SG Sonnenhof Großaspach đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng SG Sonnenhof Grossaspach
SG Sonnenhof Grossaspach lấy WIRmachenDRUCK Arena ở Aspach làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SON. Sức chứa của WIRmachenDRUCK Arena là 10.001 chỗ.
SG Sonnenhof Grossaspach trên bảng xếp hạng
SG Sonnenhof Grossaspach giữ vị trí thứ 15 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Phong độ gần đây của SG Sonnenhof Grossaspach
Trận gần nhất, SG Sonnenhof Grossaspach thắng Preußen Münster 3-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 13 bàn thua.
SG Sonnenhof Grossaspach trên sân nhà so với sân khách
SG Sonnenhof Grossaspach nhận 10 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Khoảng cách của SG Sonnenhof Grossaspach với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ SG Sonnenhof Grossaspach tới MSV Duisburg ở ngôi đầu là 12 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước SSV Jahn Regensburg.
Hàng công và hàng thủ SG Sonnenhof Grossaspach
SG Sonnenhof Grossaspach ghi 12 bàn và để thủng lưới 18 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm.
SG Sonnenhof Grossaspach gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa SG Sonnenhof Grossaspach sang làm khách của SV Wehen trên sân BRITA-Arena lúc 19h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). SV Wehen hiện đứng thứ 14 với 12 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của SV Wehen là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Noah Santiago Lorch | Tiền vệ | Đức |
| 1 | Maximilian Reule | Thủ môn | Đức |
| 4 | Brooklyn Schwarz | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Franz Xaver Bleicher | Tiền vệ | Đức |
| 5 | Volkan Çeliktaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Christian Mistl | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Nikos Zografakis | Tiền đạo | Đức |
| 7 | Deli Hajdini | Tiền đạo | Kosovo |
| 8 | Jan Elias Rahn | Hậu vệ | Đức |
| 9 | Marlon Faß | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Lukas Stoppel | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Tim Rossmann | Tiền vệ | Đức |
| 12 | Alexander Michalik | Thủ môn | Đức |
| 15 | Antonis Aidonis | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Marius Kunde | Tiền đạo | Đức |
| 17 | Lorenz Ender | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Niklas Pollex | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Marius Uhl | Hậu vệ | Đức |
| 20 | Leon Maier | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Luca Damiano Molinari | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Benedikt Landwehr | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Fabian Eisele | Tiền đạo | Đức |
| 23 | Robin Dittrich | Thủ môn | Đức |
| 25 | Arbnor Nuraj | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Loris Maier | Tiền đạo | Đức |
| 33 | Tim Schulz | Thủ môn | Đức |
| 36 | Mark Gashi | Hậu vệ | Kosovo |
| 37 | Leon Schurer | Tiền đạo | Đức |