Seattle Reign FC
Mỹ
Thứ hạng NWSL
Seattle Reign FC đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 40 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Seattle Reign FC
Seattle Reign FC là một đội bóng Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Reign.
Seattle Reign FC xếp hạng ra sao?
Seattle Reign FC giữ vị trí thứ 9 mùa 2026. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 4 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Seattle Reign FC thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Seattle Reign FC: thua North Carolina Courage 0-1, thắng Boston Legacy FC 2-0 và thua Denver Summit FC 1-2. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Seattle Reign FC
Seattle Reign FC ghi 16 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách.
Seattle Reign FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 9 đang nằm trong nhóm vào play-off. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Denver Summit FC. Ngôi đầu của NJ/NY Gotham FC còn xa 15 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Seattle Reign FC?
Maddie Mercado là người ghi nhiều bàn nhất cho Seattle Reign FC mùa 2026 với 8 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 27 trận với 2.221 phút trên sân.
Sức mạnh ghi bàn của Seattle Reign FC
Cán cân bàn thắng bại của Seattle Reign FC đang là +1. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14.
Seattle Reign FC gặp ai ở vòng tới?
Chicago Stars FC là đối thủ kế tiếp của Seattle Reign FC tại NWSL, trận sân khách bắt đầu lúc 06h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Northwestern Medicine Field at Martin Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 17 điểm. Chicago Stars FC có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Claudia Dickey | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Maddie Mercado | Tiền vệ | Mỹ |
| 5 | Maddie Dahlien | Tiền vệ | Mỹ |
| 5 | Madeline Grace Dahlien | Tiền đạo | Mỹ |
| 6 | Lynn Biyendolo | Tiền đạo | Mỹ |
| 7 | Emeri Adames | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | Angharad James-Turner | Tiền vệ | Wales |
| 10 | Jessica Fishlock | Tiền vệ | Wales |
| 11 | Sofia Huerta | Hậu vệ | Mỹ |
| 12 | Holly Ward | Tiền đạo | Canada |
| 13 | Brittany Ratcliffe | Tiền vệ | Mỹ |
| 14 | Emily Mason | Hậu vệ | Mỹ |
| 16 | Ainsley McCammon | Tiền vệ | Mỹ |
| 17 | Sally Marie Menti | Tiền vệ | Mỹ |
| 18 | Evan O'Steen | Thủ môn | Mỹ |
| 19 | Mia Fishel | Tiền đạo | Mỹ |
| 20 | Samantha Meza | Tiền vệ | Mỹ |
| 20 | Keeley Dockter | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | Phoebe McClernon | Hậu vệ | Mỹ |
| 22 | Ryanne Brown | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Jordyn Bugg | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Jordyn Nishai Bugg | Hậu vệ | Mỹ |
| 24 | Madison Curry | Hậu vệ | Mỹ |
| 25 | Shae Holmes | Hậu vệ | |
| 30 | Nerilia Mondesir | Tiền vệ | Haiti |
| 32 | Sofia Cedeño | Tiền vệ | Mỹ |
| 33 | Ruby Hladek | Tiền vệ | Mỹ |
| 35 | Neeku Purcell | Thủ môn | Mỹ |
| 38 | Cassie Miller | Thủ môn | Mỹ |
| 44 | Elena Milam | ||
| 44 | Elena Beverly Milam | Thủ môn | Mỹ |