Sarmiento
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Sarmiento đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 9 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Sarmiento
Sarmiento góp mặt tại VĐQG Argentina mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Argentina.
Sarmiento trên bảng xếp hạng VĐQG Argentina
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina ghi tên Sarmiento ở vị trí thứ 9. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Đội có 12 thắng, 2 hoà và 13 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Sarmiento
Ba trận gần nhất của Sarmiento: thắng Aldosivi 3-1, thua Racing Club 1-3 và hoà Club Atlético Belgrano 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Sarmiento mạnh hơn ở sân nào?
Sarmiento nhận 11 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 15 bàn và nhận 26 bàn.
Khoảng cách của Sarmiento với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Sarmiento nằm giữa Barracas Central và Tigre. Cách biệt với Independiente Rivadavia là 14 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm vào play-off.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Sarmiento
Trên hàng công Sarmiento, Junior Marabel là cái tên nổ súng nhiều nhất với 14 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 42% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo.
Sức mạnh ghi bàn của Sarmiento
Hàng công Sarmiento đứng thứ 5 tại VĐQG Argentina với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
Lịch thi đấu sắp tới của Sarmiento
River Plate là đối thủ kế tiếp của Sarmiento tại VĐQG Argentina, trận sân nhà bắt đầu lúc 05h00 ngày 15/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Eva Perón. River Plate hiện đứng thứ 5 với 45 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của River Plate là 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Iván Arboleda | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Juan Manuel Insaurralde | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Lucas Suárez | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Juan Manuel Cabrera | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Manuel Garcia | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Gastón Arturia | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Pablo Magnin | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Santiago Salle | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Diego Churin | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Jhon Renteria | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Gastón González | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Jonatan Gómez | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Thyago Ayala | Thủ môn | Argentina |
| 15 | Cristian Zabala | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Mauricio Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Ulises Delgado | Tiền đạo | Paraguay |
| 17 | Agustin Nadruz | Tiền vệ | Uruguay |
| 17 | Jeremias Vallejos | Hậu vệ | Argentina |
| 18 | Osmar Gimenez | Tiền vệ | Paraguay |
| 19 | Julian Contrera | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Ulises Giménez | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Julián Mavilla | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Elián Giménez | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Danilo Monza | Thủ môn | Argentina |
| 24 | Jonathan Herrera | Tiền đạo | Argentina |
| 25 | Carlos Villalba | Tiền vệ | Argentina |
| 26 | Yair Arismendi | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Junior Marabel | Tiền đạo | Paraguay |
| 29 | Thiago Santamaría | Hậu vệ | Argentina |
| 30 | Manuel Mónaco | Tiền vệ | Argentina |
| 31 | Tomas Guiacobini | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Alexis González | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | Gabriel Díaz | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Agustín Seyral | Hậu vệ | Argentina |
| 35 | Facundo Alaggia | Tiền vệ | Argentina |
| 39 | Joel Godoy | Hậu vệ | Argentina |
| 40 | Brandon Márquez | Tiền đạo | Argentina |
| 41 | Ulisses Echevarria | Hậu vệ | Argentina |
| 44 | Renzo Orihuela | Hậu vệ | Uruguay |
| 77 | Nicolás Pasquini | Hậu vệ | Argentina |