San Lorenzo
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng A
San Lorenzo đang xếp thứ 9 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 36 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của San Lorenzo
San Lorenzo là đội bóng Argentina, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Argentina. Pedro Bidegain được khánh thành năm 1993, sức chứa 47.964 chỗ.
San Lorenzo xếp hạng ra sao?
Sau 28 vòng tại VĐQG Argentina, San Lorenzo có 36 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 9 thắng, 9 hoà và 10 thua.
San Lorenzo qua những vòng vừa qua
San Lorenzo khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Deportivo Riestra 1-0, thua Defensa y Justicia 0-3 và thua Boca Juniors 0-2. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của San Lorenzo
Thành tích hai sân của San Lorenzo là 7 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
San Lorenzo đang bám đuổi những ai?
San Lorenzo đang hơn CA Talleres 1 điểm. Cách biệt với Boca Juniors là 15 điểm.
Chân sút chủ lực của San Lorenzo
Người lập công nhiều nhất trong màu áo San Lorenzo là Rodrigo Auzmendi với 6 pha lập công. Anh ra sân 20 trận mùa 2026, tổng cộng 1.512 phút. Một mình anh đóng góp khoảng 32% số bàn đội ghi được.
San Lorenzo tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của San Lorenzo dừng ở 25 sau 28 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Trận kế tiếp của San Lorenzo
San Lorenzo sẽ làm khách của Estudiantes de La Plata trên sân Estadio Ciudad de La Plata vào lúc 04h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Estudiantes de La Plata có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 45 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mateo Clemente | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Danilo Arboleda | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Teo Rodríguez Pagano | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Ignacio Perruzzi | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Mathias de Ritis | Hậu vệ | Uruguay |
| 6 | Jeremias James | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Ezequiel Cerutti | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Manuel Insaurralde | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Alexis Cuello | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Facundo Gulli | Tiền vệ | Argentina |
| 13 | Juan Rattalino | Tiền vệ | Argentina |
| 14 | Agustin Ladstatter | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | Mauricio Cardillo | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Guzmán Corujo | Hậu vệ | Uruguay |
| 18 | Diego Herazo | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Emiliano Amor | Hậu vệ | Syria |
| 20 | Facundo Altamirano | Thủ môn | Argentina |
| 21 | Gustavo del Prete | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Branco Salinardi | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Juan Álvarez | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Gastón Alan Hernández | Hậu vệ | Argentina |
| 24 | Nicolás Tripichio | Tiền vệ | Argentina |
| 25 | José Devecchi | Thủ môn | Argentina |
| 26 | Gonzalo Abrego | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Martín Rio | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Nahuel Barrios | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Rodrigo Auzmendi | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | Nahuel Arias | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | Ezequiel Herrera | Hậu vệ | Argentina |
| 34 | Maximo Simon Atrio | Tiền đạo | Argentina |
| 35 | Alejo Cordoba | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Daniel Herrera | Hậu vệ | Argentina |
| 38 | Facundo Farías | Tiền vệ | Argentina |
| 39 | Uriel Ojeda | Tiền vệ | Argentina |
| 41 | Alejo Benjamín Rivas | Tiền vệ | Argentina |
| 42 | Franco Lorenzon | Hậu vệ | Argentina |
| 44 | Enzo Alan Salas | Tiền đạo | Argentina |
| 44 | Enzo Salas | Tiền đạo | Argentina |
| 51 | Maximiliano Zelaya | Hậu vệ | Argentina |
| 62 | Gonzalo Alassia | Tiền vệ | Argentina |
| 80 | Matias Reali | Tiền đạo | Argentina |