RFC Liège
Bỉ
Thứ hạng Hạng Hai Bỉ
RFC Liège đang xếp thứ 13 trên tổng 15 đội tại Hạng Hai Bỉ, với 5 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
RFC Liège đứng thứ mấy tại Hạng Hai Bỉ?
RFC Liège xếp thứ 13 trong số 15 đội tại Hạng Hai Bỉ. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 0,7 điểm mỗi trận.
RFC Liège hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ RFC Liège tới K. Beerschot V.A. ở ngôi đầu là 13 điểm. Ngay sau lưng là RFC Seraing, kém 3 điểm. Phía trên là Patro Eisden Maasmechelen, cách 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của RFC Liège
RFC Liège khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua K. Beerschot V.A. 1-5, hoà Atert Bissen 2-2 và thắng Wellen 4-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của RFC Liège
RFC Liège nhận 8 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
RFC Liège trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của RFC Liège là Kays Ruiz-Atil, tác giả của 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 27% số bàn đội ghi được. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Sức mạnh ghi bàn của RFC Liège
Trung bình mỗi trận RFC Liège ghi 1,6 bàn và nhận 2,6 bàn. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7.
Giới thiệu RFC Liège
RFC Liège là một đội bóng Bỉ. Người hâm mộ quen gọi đội là Club Liège.
RFC Liège đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, RFC Liège tiếp Patro Eisden Maasmechelen lúc 01h00 ngày 24/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Patro Eisden Maasmechelen có 2 thắng, 3 thua. Patro Eisden Maasmechelen bước vào trận khi đứng thứ 12 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alexis Andre Jr. | Thủ môn | Morocco |
| 2 | Ilunga Kitoko | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 5 | Pierre-Yves Ngawa | Hậu vệ | Bỉ |
| 6 | Kevin Shkurti | Tiền vệ | Albania |
| 7 | Benoit Bruggeman | Tiền vệ | Bỉ |
| 8 | Kays Ruiz-Atil | Tiền vệ | Morocco |
| 9 | Arnold Qevani | Tiền đạo | Luxembourg |
| 10 | Kylian Hazard | Tiền vệ | Bỉ |
| 11 | Nacim Dendani | Tiền đạo | Tunisia |
| 12 | Oregan Ravet | Thủ môn | Bỉ |
| 13 | Damien Mouchamps | Hậu vệ | Bỉ |
| 14 | Valentin Guillaume | Tiền vệ | Bỉ |
| 15 | Ryan Ogam | Tiền đạo | Kenya |
| 16 | Eric N'jo | Hậu vệ | Pháp |
| 17 | Almamy Sekou Kanitao | Tiền đạo | Mali |
| 17 | Afonso N'Salambi | Tiền vệ | Bỉ |
| 18 | Simon Paulet | Tiền vệ | Bỉ |
| 19 | Adham Refai | Tiền vệ | Ai Cập |
| 20 | Naël Lawson | Tiền đạo | Bỉ |
| 21 | Thomas Wauters | Thủ môn | Bỉ |
| 22 | Joshua Mpenza | Thủ môn | Bỉ |
| 23 | Stephen Reynaerts | Hậu vệ | Bỉ |
| 24 | Ousmane Camara | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 25 | Jonathan D'Ostilio | Hậu vệ | Bỉ |
| 26 | Harrison Ondo-Eyi | Tiền đạo | Gabon |
| 26 | Birane Wane | Tiền đạo | Senegal |
| 28 | Reno Wilmots | Tiền vệ | Bỉ |
| 90 | Adham Karim | Tiền đạo | Ai Cập |