Résidence Walferdange
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
Résidence Walferdange đang xếp thứ 8 trên tổng 15 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Résidence Walferdange
Stade Op Der Thonn, sân nhà của Résidence Walferdange, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Résidence Walferdange trên bảng xếp hạng
Sau 9 vòng, Résidence Walferdange có 15 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Résidence Walferdange qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Résidence Walferdange: thua FC Differdange 03 0-6, hoà Grevenmacher 2-2 và thắng US Mondorf-les-bains 2-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Résidence Walferdange chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Résidence Walferdange thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,2 bàn khi chơi ở nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Résidence Walferdange
Trên bảng xếp hạng, Résidence Walferdange nằm giữa Atert Bissen và US Hostert. Đội đầu bảng UNA Strassen đang hơn 12 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Résidence Walferdange
Số bàn thua của Résidence Walferdange dừng ở 16 sau 9 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Résidence Walferdange
Ngày 18/10/2026, Résidence Walferdange tiếp US Rumelange, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, US Rumelange có 1 thắng, 4 thua. US Rumelange bước vào trận khi đứng thứ 13 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Rosario | Tiền đạo | |
| - | F. Da Silva | Tiền vệ | |
| - | A. Da Silva | Tiền vệ | |
| - | P. Macedo | Tiền đạo | |
| - | C. Droues | Tiền vệ | |
| - | M. Da Silva | Tiền vệ | |
| - | S. Fettahi | Tiền vệ | |
| - | A. Crosland | Hậu vệ | |
| - | F. J. Peti Monteiro | Hậu vệ | |
| - | R. de Paiva | Thủ môn | |
| - | E. Fraga | Thủ môn | |
| - | Adriano Ferraz | Tiền vệ | |
| - | Thierry Delgado | Tiền vệ | |
| - | Nephi Mujinga | Tiền vệ | |
| 2 | D. Mendes | Hậu vệ | |
| 5 | Tiago Semedo Monteiro | Tiền vệ | Luxembourg |
| 14 | L. Long IV | Tiền đạo | |
| 20 | A. Lopes | Tiền vệ | |
| 32 | J. Barbalinardo | Hậu vệ | |
| 33 | Ismaël Sow | Hậu vệ | Pháp |
| 38 | Y. Iserentant | Hậu vệ | |
| 47 | C. El Moutawakil | Tiền đạo | |
| 99 | Marco Majouga | Tiền đạo | Cộng hòa Trung Phi |