Racing FC Union Luxembourg
Luxembourg
Thứ hạng hiện tại Bảng BGL League
Racing FC Union Luxembourg đang xếp thứ 5 trên tổng 15 đội, với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Racing FC Union Luxembourg
Ba trận gần nhất của Racing FC Union Luxembourg: hoà Atert Bissen 2-2, thắng Hosingen 6-0 và hoà Progres Niederkorn 0-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Racing FC Union Luxembourg trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Racing FC Union Luxembourg đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 3 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Racing FC Union Luxembourg
Cán cân bàn thắng bại của Racing FC Union Luxembourg đang là +13. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Vị trí Racing FC Union Luxembourg so với phần còn lại của bảng
Racing FC Union Luxembourg kém Progres Niederkorn ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với UNA Strassen là 9 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Racing FC Union Luxembourg
Racing FC Union Luxembourg ghi 19 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Racing FC Union Luxembourg
Stade Achille Hammerel, sân nhà của Racing FC Union Luxembourg, chứa được 5.814 chỗ ngồi.
Racing FC Union Luxembourg gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Racing FC Union Luxembourg sang làm khách của UNA Strassen lúc 21h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). UNA Strassen bước vào trận khi đứng đầu với 27 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của UNA Strassen là 5 thắng.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | W. Messan | Tiền đạo | |
| - | A. Sakalic | Tiền đạo | |
| - | Hayssam Zaki | Tiền đạo | |
| - | M. Bissaka | Tiền đạo | |
| - | Inza Yere | Tiền đạo | |
| 1 | Patricio Sancho | Thủ môn | Pháp |
| 4 | Joakim Kada | Hậu vệ | Algeria |
| 6 | B. Freire | Tiền vệ | |
| 7 | Dominik Stolz | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Moussa Kanté | Tiền vệ | Senegal |
| 10 | Farid Ikene | Tiền vệ | Luxembourg |
| 11 | A. Diakhite | Tiền vệ | |
| 12 | Thibaut Lesquoy | Tiền vệ | Bỉ |
| 14 | Conrad Azong | Tiền đạo | Đức |
| 15 | T. Barros | Hậu vệ | |
| 20 | Fabien Fonrose | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | Carmel Mabanza | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 23 | W. Lukoki | Tiền đạo | |
| 29 | Ronan Matuvangua | Tiền đạo | Pháp |
| 31 | S. Matubanzila | Tiền đạo | |
| 42 | Allan Delferrière | Tiền vệ | Bỉ |
| 77 | L. Dewalque | Tiền vệ | |
| 99 | E. Azemi | Thủ môn |