RAAL La Louvière
Bỉ
Thứ hạng VĐQG Bỉ
RAAL La Louvière đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
RAAL La Louvière đứng thứ mấy tại VĐQG Bỉ?
RAAL La Louvière xếp thứ 16 trong số 18 đội tại VĐQG Bỉ. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.
RAAL La Louvière đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ RAAL La Louvière tới KAA Gent ở ngôi đầu là 18 điểm. Muốn vượt Oud-Heverlee Leuven, đội cần bù 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Cercle Brugge.
Phong độ gần đây của RAAL La Louvière
Gần đây RAAL La Louvière thua Club Brugge KV 1-4 trên sân nhà và thắng USL Dunkerque 4-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của RAAL La Louvière
RAAL La Louvière nhận 8 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách.
RAAL La Louvière trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công RAAL La Louvière, Mustapha Isah là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 63% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27, tổng cộng 643 phút.
Hồ sơ đội bóng RAAL La Louvière
Stade Communal du Tivoli, sân nhà của RAAL La Louvière, chứa được 12.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là La Louvière. Đội thuộc làng bóng đá Bỉ.
RAAL La Louvière ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ RAAL La Louvière đứng thứ 16 tại VĐQG Bỉ, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 16.
Trận kế tiếp của RAAL La Louvière
Theo giờ Việt Nam, RAAL La Louvière tiếp SV Zulte Waregem trên sân Stade Communal du Tivoli lúc 01h45 ngày 25/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của SV Zulte Waregem là 1 thắng, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohamed Habib N'Diaye | Hậu vệ | Mali |
| - | Timéo Kerckhofs | Tiền vệ | Bỉ |
| 3 | Nolan Gillot | Tiền vệ | Pháp |
| 4 | Wagane Faye | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Thierry Lutonda | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Mátyás Kovács | Tiền vệ | Hungary |
| 9 | Elias Filet | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Mame Wade | Tiền vệ | Senegal |
| 11 | Mustapha Isah | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Mouhamed Belkheir | Tiền đạo | Algeria |
| 18 | Shaquil Delos | Hậu vệ | Pháp |
| 20 | Noah Makembo-Ntemo | Tiền vệ | Bỉ |
| 21 | Marcos Hernán Peano | Thủ môn | Argentina |
| 22 | Siad Gourville | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Joël Ito | Tiền vệ | Bỉ |
| 25 | Djibril Lamego | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | Bryan Soumaré | Tiền vệ | Pháp |
| 29 | Marius Courcoul | Hậu vệ | Pháp |
| 30 | Zsombor Gruber | Tiền đạo | Hungary |
| 33 | Patrick Nkoa | Hậu vệ | Cameroon |
| 42 | Tiago Pereira Cardoso | Thủ môn | Luxembourg |
| 43 | Quentin Benaets | Tiền đạo | Bỉ |
| 44 | Mehdi Boukamir | Hậu vệ | Morocco |
| 48 | Ismaila Coulibaly | Tiền vệ | Mali |
| 71 | Lucas Monteiro | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 78 | Anas Tajaouart | Tiền vệ | Morocco |
| 90 | Léandro Rousseau | Tiền đạo | Bỉ |
| 91 | Théo Radelet | Thủ môn | Bỉ |
| 99 | Yllan Okou | Hậu vệ | Pháp |