Queen of the South
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
Queen of the South đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Queen of the South
Queen of the South là một đội bóng Scotland. Người hâm mộ quen gọi đội là QUE. Sức chứa của Palmerston Park là 8.690 chỗ.
Queen of the South đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Queen of the South ở vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Queen of the South
Hai vòng vừa rồi, Queen of the South thua Ross County 1-7 và thua Berwick Rangers 0-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 14 bàn thua.
Thành tích sân nhà và sân khách của Queen of the South
Queen of the South ghi 8 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Khoảng cách của Queen of the South với nhóm trên và nhóm dưới
Queen of the South đang hơn East Fife 1 điểm. Phía trên là Airdrie United, cách 3 điểm. Ngôi đầu của Ross County còn xa 15 điểm.
Queen of the South tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Queen of the South dừng ở 27 sau 10 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Queen of the South
Ngày 24/10/2026, Queen of the South làm khách của Alloa Athletic, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Alloa Athletic là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Deniz Mehmet | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | C. Goldie | Hậu vệ | |
| 3 | Taylor Charters | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Jack Stott | Tiền vệ | Anh |
| 5 | C. McQueen | Hậu vệ | |
| 6 | J. Hannah | Hậu vệ | |
| 7 | Liam Smith | Tiền đạo | Scotland |
| 8 | Zander Mackenzie | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Kurtis Guthrie | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Connor Young | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Nicholas Clark | Tiền đạo | Scotland |
| 11 | Brodie Dair | Tiền đạo | Scotland |
| 12 | Shaun Want | Hậu vệ | Scotland |
| 14 | Ben Johnstone | Tiền vệ | Scotland |
| 15 | N. Rogerson | Hậu vệ | |
| 16 | Cole Coughlin | Tiền vệ | |
| 17 | Ruari Ellis | Hậu vệ | Scotland |
| 18 | A. Davis | Tiền vệ | |
| 19 | Benjamin Luissint | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Alexander Hutton | Hậu vệ | |
| 25 | B. Gray | Tiền đạo | |
| 26 | B. Morton | Hậu vệ | |
| 27 | J. Kelly | Tiền đạo | |
| 30 | Lincoln Newall | Hậu vệ | |
| 31 | Anthony Harris | Tiền vệ | |
| 32 | R. McColm | Tiền vệ | |
| 34 | S. Petry | Thủ môn |