Portland Hearts of Pine
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng USL League One
Portland Hearts of Pine đang xếp thứ 14 trên tổng 17 đội, với 31 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 10
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 55
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Portland Hearts of Pine thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Portland Hearts of Pine thua Boise 1-2 trên sân nhà và hoà Spokane Velocity 3-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 11 bàn thua.
Portland Hearts of Pine trên bảng xếp hạng
Portland Hearts of Pine mới có 31 điểm sau 30 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Cụ thể là 7 thắng, 10 hoà và 13 thua.
Vị trí Portland Hearts of Pine so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Portland Hearts of Pine tới Charlotte Independence ở ngôi đầu là 32 điểm. Greenville Triumph bám sát với khoảng cách 4 điểm. Phía trên là Alta, cách 2 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Portland Hearts of Pine
Portland Hearts of Pine ghi 21 bàn ở sân nhà và 23 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Portland Hearts of Pine
Portland Hearts of Pine là một đội bóng Mỹ. Fitzpatrick Stadium đón được 6.000 khán giả mỗi trận.
Portland Hearts of Pine ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Portland Hearts of Pine đứng thứ 10 với 1,5 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Portland Hearts of Pine
Ngày 18/10/2026, Portland Hearts of Pine làm khách của Forward Madison trên sân Breese Stevens Field, bóng lăn lúc 05h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Forward Madison có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Forward Madison bước vào trận khi đứng thứ 3 với 52 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | H. Morse | Thủ môn | |
| 2 | Jaden Jones-Riley | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | D. Letayf | Tiền vệ | |
| 5 | Mikey Lopez | Tiền vệ | Mỹ |
| 6 | M. Mohamed | Hậu vệ | |
| 7 | Walter Varela | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 8 | Michel Poon-Angeron | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 9 | A. Camara | Tiền đạo | |
| 10 | O. Wright | Tiền đạo | |
| 11 | J. Kamara | Tiền đạo | |
| 14 | T. Washington | Tiền đạo | |
| 16 | Diego Gonzalez | Tiền vệ | Mỹ |
| 18 | Diogo Barbosa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | K. Hersi | Tiền vệ | |
| 21 | Konstantinos Georgallides | Tiền đạo | Síp |
| 22 | Brecc Evans | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Kashope Oladapo | Thủ môn | Mỹ |
| 24 | Felipe Rodriguez-Gentile | Tiền đạo | Brazil |
| 25 | E. Espinosa | Hậu vệ | |
| 26 | E. Hata | Hậu vệ | |
| 27 | Ernest Mensah | Hậu vệ | |
| 35 | T. Huck | Tiền vệ | |
| 41 | Zion Scarlett | Tiền đạo | Jamaica |
| 44 | S. Faye | Hậu vệ | |
| 66 | K. Green | Hậu vệ | |
| 70 | Lagos Kunga | Tiền đạo | Mỹ |
| 77 | Masashi Wada | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 98 | Matteo Kidd | Tiền đạo | Mỹ |
| 99 | Joshua Drack | Hậu vệ | Mỹ |
| 99 | P. Morrell | Thủ môn |