Peterborough United U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Professional Development League
Peterborough United U21 đang xếp thứ 12 trên tổng 17 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 4, 21/10
Professional Development League
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Peterborough United U21
Trận gần nhất, Peterborough United U21 thua Sheffield United U21 0-4 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Peterborough United U21 đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Peterborough United U21. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Peterborough United U21 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Peterborough United U21 bằng điểm Barnsley U21 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Sheffield Wednesday U21, kém 1 điểm. Ngôi đầu của Bolton Wanderers Res. còn xa 11 điểm.
Giới thiệu Peterborough United U21
Peterborough United U21 là một đội bóng Anh.
Sức mạnh ghi bàn của Peterborough United U21
Cán cân bàn thắng bại của Peterborough United U21 đang là −8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16.
Đối thủ kế tiếp của Peterborough United U21
Theo giờ Việt Nam, Peterborough United U21 tiếp Sheffield Wednesday U21 lúc 19h00 ngày 21/10/2026. Sheffield Wednesday U21 có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Sheffield Wednesday U21 bước vào trận khi đứng thứ 13 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | E. Fox | Tiền đạo | |
| - | Benjamin Marcano-McWilliams | Tiền đạo | |
| 10 | Abraham Odoh | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Ejiro Abbey | Tiền vệ | |
| 18 | Cian Hayes | Tiền đạo | Ireland |
| 20 | Joseph Andrews | Tiền vệ | Wales |
| 31 | Bastian Smith | Thủ môn | Anh |
| 32 | Lucca Mendonça | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | James Dornelly | Hậu vệ | Anh |
| 34 | David Kamara | Tiền đạo | Anh |
| 36 | Bolu Shofowoke | Tiền đạo | Anh |
| 39 | P. Aderoju | Tiền đạo | Anh |
| 41 | Noah Freeman | Hậu vệ | Anh |
| 42 | P. Sykut | Tiền vệ | |
| 45 | J. Davies | Tiền đạo | |
| 50 | A. Changunda | Tiền đạo |