Oxford City
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: North
Oxford City đang xếp thứ 3 trên tổng 24 đội, với 23 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Oxford City qua những vòng vừa qua
Oxford City đang trải qua mạch bất bại 5 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 3 bàn. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Oxford City trên bảng xếp hạng
Oxford City vào guồng với 23 điểm sau 11 trận. Đội có 7 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,1 điểm một trận.
Oxford City ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Oxford City mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Oxford City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Oxford City thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 2 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn.
Khoảng cách của Oxford City với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Oxford City tới Macclesfield ở ngôi đầu là 1 điểm. Ngay sau lưng là Chester, kém 3 điểm.
Giới thiệu Oxford City
Sân nhà của Oxford City, đội bóng Anh, là RAW Charging Stadium. Đội thường được gọi ngắn là OXF. Sức chứa của RAW Charging Stadium là 6.075 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Oxford City
Theo giờ Việt Nam, Oxford City làm khách của Marine lúc 21h00 ngày 24/10/2026. Marine có 5 thắng trong năm trận gần nhất. Marine hiện đứng thứ 13 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Canice Carroll | Hậu vệ | Ireland |
| - | Keegan Bloom | Hậu vệ | Anh |
| - | Deago Nelson | Hậu vệ | Anh |
| - | Keegan Bloom | Hậu vệ | |
| - | Max Smith | Tiền đạo | Anh |
| 1 | Jonathan Maxted | Thủ môn | Anh |
| 3 | Evan Humphries | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Josh Ashby | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Ludwig Francillette | Hậu vệ | Guadeloupe |
| 6 | Darnell Johnson | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Scott Pollock | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Matty Taylor | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Tyrone Marsh | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Zac McEachran | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Ewan Clark | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Tyrae Njogu | Tiền vệ | Guadeloupe |
| 15 | Fernando Forestieri | Tiền đạo | Ý |
| 16 | Alfie Potter | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Ellis Brown | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Brayden Daniel | Tiền đạo | Anh |
| 34 | Dejan Tetek | Tiền vệ | Serbia |
| 34 | Dillon De Silva | Tiền vệ | Sri Lanka |
| 39 | Briar Bateman | Tiền đạo | Anh |