Orlando Pirates
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Orlando Pirates đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Orlando Pirates đang đứng thứ mấy?
Orlando Pirates xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,7 điểm một trận.
Khoảng cách của Orlando Pirates với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Orlando Pirates nằm giữa Mamelodi Sundowns và Amazulu.
Kết quả các trận gần nhất của Orlando Pirates
Trận gần nhất, Orlando Pirates thua Mamelodi Sundowns 0-2 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 3 bàn.
Orlando Pirates tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Orlando Pirates đứng đầu, trung bình nhận 0,1 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +15. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Khác biệt sân bãi của Orlando Pirates
Thành tích hai sân của Orlando Pirates là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 2,0 bàn khi chơi ở nhà. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Giới thiệu Orlando Pirates
Orlando Pirates lấy Orlando Stadium ở Johannesburg, GA làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là ORL. Sức chứa của Orlando Stadium là 40.000 chỗ.
Orlando Pirates đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
TS Galaxy là đối thủ kế tiếp của Orlando Pirates, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h30 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Orlando Stadium. TS Galaxy bước vào trận khi đứng thứ 12 với 6 điểm. Trong năm trận gần nhất, TS Galaxy có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ethan Visagie | Thủ môn | Nam Phi |
| - | Cebo Mchunu | Tiền vệ | Nam Phi |
| 2 | Bulelani Sigomoshe | Hậu vệ | Nam Phi |
| 3 | Nkosikhona Ndaba | Hậu vệ | Nam Phi |
| 4 | Abdoulaye Fousseyni Mariko | Tiền vệ | Mali |
| 5 | Nkosinathi Sibisi | Hậu vệ | Nam Phi |
| 6 | Lebone Seema | Hậu vệ | Nam Phi |
| 7 | Deon Hotto | Hậu vệ | Namibia |
| 8 | Makhehlene Makhaula | Tiền vệ | Nam Phi |
| 8 | Thapelo Paulos Mokobodi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 9 | Yanela Mbuthuma | Tiền đạo | Nam Phi |
| 11 | Tshepang Moremi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 12 | Oswin Appollis | Tiền vệ | Nam Phi |
| 14 | Andre De Jong | Tiền vệ | New Zealand |
| 15 | Mohau Nkota | Tiền vệ | Nam Phi |
| 15 | Masindi Nemtajela | Tiền vệ | Nam Phi |
| 16 | Thalente Mbatha | Tiền vệ | Nam Phi |
| 17 | Evidence Makgopa | Tiền đạo | Nam Phi |
| 18 | Kabelo Dlamini | Tiền vệ | Nam Phi |
| 19 | Neo Rapoo | Hậu vệ | Nam Phi |
| 20 | Simphiwe Selepe | Tiền vệ | Nam Phi |
| 23 | Ghampani Lungu | Tiền vệ | Zambia |
| 24 | Sipho Chaine | Thủ môn | Nam Phi |
| 24 | Yanga Madiba | Hậu vệ | Nam Phi |
| 25 | Boitumelo Radiopane | Tiền đạo | Nam Phi |
| 25 | Siyabulela Mabele | Tiền vệ | Nam Phi |
| 26 | Matome Mmolai | Tiền vệ | Nam Phi |
| 27 | Tapelo Xoki | Hậu vệ | Nam Phi |
| 29 | Mthetheleli Mthiyane | Tiền vệ | Nam Phi |
| 30 | Sihle Nduli | Tiền vệ | Nam Phi |
| 31 | Sebastian Pedersen | Tiền đạo | Na Uy |
| 32 | Siyabonga Dladla | Thủ môn | Nam Phi |
| 32 | Thuso Moleleki | Tiền vệ | Nam Phi |
| 33 | Thapelo Mokobodi | Tiền vệ | Nam Phi |
| 36 | Kamogelo Sebelebele | Hậu vệ | Nam Phi |
| 37 | Sbangani Zulu | Hậu vệ | Nam Phi |
| 38 | Mpho Padime | Tiền đạo | Nam Phi |
| 39 | Sifiso Luthuli | Tiền đạo | Nam Phi |
| 40 | Dublin Boon | Thủ môn | New Zealand |
| 41 | Bheki Mabuza | Tiền đạo | Nam Phi |
| 43 | Mpho Chabatsane | Hậu vệ | Nam Phi |
| 45 | Daniel Msendami | Tiền đạo | Zimbabwe |
| 46 | Cemran Dansin | Tiền vệ | Nam Phi |
| 47 | Bohlale Ngwato | Tiền vệ | Nam Phi |
| 48 | Simphiwe Masilela | Tiền vệ | Nam Phi |
| 49 | Kabelo Kgositsile | Tiền vệ | Nam Phi |