North Geelong Warriors
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Victoria NPL 2
North Geelong Warriors đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 32 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 2
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng North Geelong Warriors
Sân nhà của North Geelong Warriors, đội bóng Úc, là Elcho Park. Elcho Park đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của North Geelong Warriors mùa 18/19
North Geelong Warriors đang đứng thứ 9 trong số 14 đội. Đội có 10 thắng, 2 hoà và 14 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
North Geelong Warriors thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây North Geelong Warriors hoà Langwarrin 1-1 trên sân khách và thắng Western United II 3-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của North Geelong Warriors
Thành tích hai sân của North Geelong Warriors là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
North Geelong Warriors đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, North Geelong Warriors nằm giữa Brunswick City và Langwarrin. Cách biệt với Brunswick Juventus FC là 21 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của North Geelong Warriors
Trung bình mỗi trận North Geelong Warriors ghi 1,4 bàn và nhận 2,0 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lachlan McGrath | Hậu vệ | Úc |
| - | Jacob Sauverain | Tiền vệ | Úc |
| - | Mitchell Stosic | Tiền vệ | Úc |
| - | Kingston Balboni | Thủ môn | Úc |
| - | Marcus Juric | Tiền vệ | Úc |
| - | Mark Gudasic | Hậu vệ | Úc |
| - | James Alexander | Tiền đạo | Úc |
| - | Cameron Scerri | Tiền vệ | Úc |
| - | A. Moorfoot | Tiền vệ | |
| 1 | Hamish Flavell | Thủ môn | Úc |
| 2 | Marvin Brauweiler | Tiền vệ | Đức |
| 3 | Charlie Fleming | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Nikola Jurkovic | Tiền vệ | Úc |
| 5 | Anthony Banovac | Hậu vệ | Úc |
| 6 | Ibrahim Mohamed | Tiền vệ | Úc |
| 7 | Ryan Opperman | Tiền vệ | Úc |
| 8 | Aden Gardner | Tiền vệ | Úc |
| 9 | Luka Jurkovic | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Lochlann McGrath | Tiền đạo | Úc |
| 11 | Nelson Salvatore | Tiền vệ | Úc |
| 12 | Jack Hutchins | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Steve Fidele | Tiền đạo | Úc |
| 15 | Kai Williams | Tiền vệ | Úc |
| 16 | Rocker Ramage | Tiền vệ | Úc |
| 18 | Spencer Hand | Tiền vệ | Úc |
| 19 | Nelson Tshongo | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 21 | Caleb Mikulic | Tiền vệ | Úc |
| 22 | Daniel Serra | Hậu vệ | Úc |
| 24 | A. Ururshe | Tiền đạo | |
| 26 | Nicholas Kozdra | Tiền vệ | Úc |
| 27 | Luke Zivcic | Tiền đạo | Úc |
| 28 | B. Mangar | Tiền đạo | |
| 29 | Myles Foster | Tiền vệ | |
| 32 | Seth Szkuta | Thủ môn | Úc |
| 34 | Matthew Stosic | Tiền vệ | Úc |
| 35 | George Ellis | Hậu vệ | Úc |
| 39 | Kaman Mayam | Tiền vệ | Úc |