North Carolina Courage
Mỹ
Thứ hạng NWSL
North Carolina Courage đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 42 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 3
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của North Carolina Courage
North Carolina Courage ghi 50 bàn và để thủng lưới 39 bàn mùa 2026. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
North Carolina Courage trông vào ai trên hàng công?
Ashley Sanchez là người ghi nhiều bàn nhất cho North Carolina Courage mùa 2026 với 20 bàn. Anh cũng dọn cỗ 4 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 27 trận với 2.350 phút trên sân.
Thành tích mùa 2026 của North Carolina Courage
Hàng công là điểm tựa đưa North Carolina Courage lên vị trí thứ 8 tại NWSL. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 3 hoà và 11 thua.
North Carolina Courage hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
North Carolina Courage kém Portland Thorns FC ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với NJ/NY Gotham FC là 13 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off.
Kết quả các trận gần nhất của North Carolina Courage
Hai vòng vừa rồi, North Carolina Courage thắng Seattle Reign FC 1-0 và thua Utah Royals FC 1-2. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của North Carolina Courage
North Carolina Courage ghi 26 bàn ở sân nhà và 24 bàn ở sân khách.
Giới thiệu North Carolina Courage
North Carolina Courage là một đội bóng Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là NC Courage.
Trận kế tiếp của North Carolina Courage
San Diego Wave FC là đối thủ kế tiếp của North Carolina Courage tại NWSL, trận sân nhà bắt đầu lúc 06h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân WakeMed Soccer Park. San Diego Wave FC hiện đứng thứ 2 với 51 điểm. Trong năm trận gần nhất, San Diego Wave FC có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Allyson Schlegel | Tiền đạo | Mỹ |
| 1 | Kailen Sheridan | Thủ môn | Canada |
| 2 | Ashley Sanchez | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Sydney Schmidt | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Natalie Jacobs | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Cameron Brooks | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Ivy Garner | Tiền đạo | Puerto Rico |
| 6 | Ivy Younce | Hậu vệ | Mỹ |
| 7 | Lauryn Thompson | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Chioma Okafor | Tiền đạo | Nigeria |
| 9 | Olivia Wingate | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Evelyn Ijeh | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | Felicitas Rauch | Hậu vệ | Đức |
| 12 | Natalia Staude | Hậu vệ | Mỹ |
| 13 | Ryan Williams | Hậu vệ | Mỹ |
| 14 | Carly Wickenheiser | Tiền vệ | Canada |
| 15 | Payton Linnehan | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | Riley Jackson | Tiền vệ | Mỹ |
| 17 | Dani Weatherholt | Hậu vệ | Mỹ |
| 18 | Uno Shiragaki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 19 | Erica Meg Parkinson | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Shinomi Koyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Shinomi Koyama | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 21 | Ana Beatriz Gomes | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Bia Gomes | ||
| 22 | Cortnee Vine | Tiền đạo | Úc |
| 23 | Gianna Paul | Tiền đạo | Mỹ |
| 25 | Maycee Bell | Hậu vệ | Mỹ |
| 26 | Vilde Bøe Risa | Tiền vệ | Na Uy |
| 33 | Hannah Betfort | Tiền đạo | Mỹ |
| 34 | Manaka Matsukubo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 80 | Olivia Pena | Tiền vệ | Mỹ |
| 80 | Oli Pena | Tiền vệ | Mỹ |
| 99 | Madison White | Thủ môn | Mỹ |
| 99 | Molly Pritchard | Thủ môn | Mỹ |