Associação Naval 1893
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Associação Naval 1893 đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Associação Naval 1893
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Associação Naval 1893 mùa 26/27. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Thành tích mùa 26/27 của Associação Naval 1893
Associação Naval 1893 giữ vị trí thứ 7 tại Campeonato de Portugal nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Associação Naval 1893
Ba trận gần nhất của Associação Naval 1893: hoà AD Nogueirense 0-0, thua Felgueiras 0-2 và thắng FC Alverca B 1-0. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Associação Naval 1893 đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Associação Naval 1893 nằm giữa Benfica Castelo Branco và AD Nogueirense. Đội đầu bảng Oliveira Hospital đang hơn 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Associação Naval 1893
Associação Naval 1893 góp mặt tại Campeonato de Portugal mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Bồ Đào Nha. Ở giải này, đội được xếp vào bảng C.
Đối thủ kế tiếp của Associação Naval 1893
Associação Naval 1893 sẽ tiếp Mortágua vào lúc 22h00 ngày 25/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Mortágua có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Mortágua bước vào trận khi đứng thứ 4 ở bảng C với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Paulo Bessa | Tiền đạo | Brazil |
| - | Daniel Nogueira | Tiền đạo | Brazil |
| - | António Duarte | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Carlos Martínez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Zuka | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Paulo Grilo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Felipe Lima | Tiền vệ | Brazil |
| - | Nuno André | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Daniel Nogueira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | António Nóbrega | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Marco Gomes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Rodrigo Bonfim | Tiền vệ | Brazil |
| - | George Filho | Tiền vệ | Brazil |
| - | Hugo Jorge | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Rúben Ribeiro | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Gui Monteiro | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Rodrigo Mendes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Rodrigo Coutinho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Opande Bedan | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| - | Elton Barbosa | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| - | Pedro Alves | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Patrick Oliveira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | José Gata | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Lucas Almeida | Hậu vệ | Brazil |
| - | Leonardo Nunes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Bruno Amorim | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | António Ventura | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Henrique Marques | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | André Oliveira | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Vasco Guimarães | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Ronaldo Camará | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| - | Romário Carvalho | Hậu vệ | Cabo Verde |
| - | Afonso Oliveira Loureiro | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Jailton Mundo | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 1 | Murillo Lopes | Thủ môn | Brazil |
| 2 | João Miguel Cortesão | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 2 | Pedro Rafael Cardoso | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 2 | Francisco Sancho | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 6 | Sadia Traoré | Hậu vệ | Pháp |
| 8 | Tomás Costa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Pedro Costa | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 11 | José Bento | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 11 | Joaquim Rodrigues | Tiền đạo | Angola |
| 12 | Rodrigo Fajardo | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 12 | Yvan Lafont Tiwa | Thủ môn | Cameroon |
| 15 | Nico | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 18 | Luis Medina | ||
| 23 | Tomy | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 28 | Lukass Zuravlovs | Thủ môn | Latvia |
| 38 | Abdou Diedhiou | Tiền đạo | Senegal |
| 86 | Renato Valente | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 96 | Samba So | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |