National Bank of Egypt
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
National Bank of Egypt đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng National Bank of Egypt
National Bank of Egypt lấy National Bank of Egypt Stadium ở Cairo làm sân nhà. National Bank of Egypt Stadium đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của National Bank of Egypt
National Bank of Egypt giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Đội có 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
National Bank of Egypt thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây National Bank of Egypt thắng El Geish 3-0 trên sân nhà và thua Future FC 0-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của National Bank of Egypt
Thành tích hai sân của National Bank of Egypt là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của National Bank of Egypt
National Bank of Egypt kém Ceramica Cleopatra ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước El Mokawloon. Ngôi đầu của Pyramids FC còn xa 9 điểm.
Hàng công và hàng thủ National Bank of Egypt
Trung bình mỗi trận National Bank of Egypt ghi 1,2 bàn và nhận 1,2 bàn. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
National Bank of Egypt đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, National Bank of Egypt làm khách của Wadi Degla trên sân Gehaz El Reyada Stadium lúc 22h00 ngày 20/10/2026 (giờ Việt Nam). Wadi Degla hiện đứng thứ 15 với 6 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Wadi Degla là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | B. Adesanya | Tiền vệ | |
| 1 | Ahmed Sobhi Afifi | Thủ môn | Ai Cập |
| 2 | Mohamed Nasr | Hậu vệ | Ai Cập |
| 6 | M. El Gazzar | Hậu vệ | |
| 7 | Hesham Salah | Hậu vệ | Ai Cập |
| 8 | Rashad Metwally | Tiền vệ | Ai Cập |
| 9 | Osama Faisal | Tiền đạo | Ai Cập |
| 10 | Sayed Abdallah Sika | Tiền đạo | Ai Cập |
| 11 | Karim Tarek | Tiền đạo | Ai Cập |
| 12 | Ahmed Meteb | Hậu vệ | Ai Cập |
| 13 | Khaled Shefo | Hậu vệ | Ai Cập |
| 14 | Hatem Mohamed Sukar | Hậu vệ | Ai Cập |
| 14 | Ali Hamdy | Tiền vệ | Ai Cập |
| 17 | Mohamed Naser | Tiền vệ | Ai Cập |
| 18 | K. Hamed | Tiền đạo | |
| 19 | Salah Bouchama | Tiền vệ | Algeria |
| 20 | Amir Medhat | Hậu vệ | Ai Cập |
| 21 | A. Madbouli | Tiền vệ | |
| 22 | Anderson Ceará | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Ahmed Amin Aoufa | Tiền đạo | Ai Cập |
| 23 | Alpha Keita | Hậu vệ | Guinea |
| 24 | Mostafa Adel | Hậu vệ | Ai Cập |
| 25 | Mohamed Ashraf | Tiền vệ | Ai Cập |
| 27 | Abdel Aziz El Balouti | Thủ môn | Ai Cập |
| 29 | Ahmed Yasser Rayan | Tiền đạo | Ai Cập |
| 30 | Yaw Annor | Tiền đạo | Ghana |
| 31 | A. Soliman | Thủ môn | |
| 33 | Dao Cyrille | Hậu vệ | |
| 34 | K. Adel | Tiền vệ | |
| 39 | M. Hosny | Tiền vệ | |
| 70 | Mohamed Reda | Tiền đạo |